Phớt chắn dầu Freudenberg
Phớt chắn dầu Freudenberg (Oil Seal / Rotary Shaft Seal) là chi tiết làm kín được lắp trên trục quay nhằm ngăn dầu hoặc mỡ bôi trơn rò rỉ ra ngoài, đồng thời ngăn bụi, nước và tạp chất xâm nhập vào bên trong thiết bị.
- Ngăn rò rỉ dầu và mỡ bôi trơn tại vị trí trục quay.
- Ngăn bụi, nước và tạp chất xâm nhập vào ổ bi và hộp số.
- Duy trì lượng dầu bôi trơn, giúp giảm ma sát và mài mòn.
- Bảo vệ vòng bi, trục và các chi tiết cơ khí, kéo dài tuổi thọ thiết bị.
- Giảm chi phí bảo trì và hạn chế thời gian dừng máy.
Ứng dụng
Phớt chắn dầu Freudenberg được sử dụng rộng rãi trong:
- Động cơ điện
- Hộp giảm tốc
- Hộp số công nghiệp
- Bơm nước, bơm thủy lực
- Máy nén khí
- Quạt công nghiệp
- Động cơ ô tô, xe tải
- Máy công trình
- Máy nông nghiệp
- Thiết bị khai khoáng
- Thiết bị xi măng, thép, giấy và thực phẩm
Vật liệu phổ biến
- NBR (Nitrile): Phù hợp với dầu khoáng, ứng dụng phổ biến.
- FKM (Viton®): Chịu nhiệt cao và hóa chất tốt.
- HNBR: Chịu mài mòn, ozone và nhiệt độ cao hơn NBR.
- PTFE (Teflon): Ma sát thấp, dùng cho tốc độ quay và nhiệt độ cao.
- ACM (Polyacrylate): Thích hợp cho dầu nóng và hộp số ô tô.
- Silicone (VMQ): Hoạt động tốt ở nhiệt độ thấp và cao.
Ưu điểm của phớt chắn dầu Freudenberg
- Chất lượng theo tiêu chuẩn Đức.
- Độ kín cao, giảm rò rỉ hiệu quả.
- Chịu nhiệt, chịu mài mòn và hóa chất tốt.
- Hoạt động ổn định ở tốc độ quay cao.
- Có nhiều kiểu dáng như TC, SC, BA, BASL, Cassette Seal, V-Ring, Gamma Seal đáp ứng đa dạng ứng dụng công nghiệp.
Phớt chắn dầu Freudenberg là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống truyền động và thiết bị quay, giúp đảm bảo hiệu suất vận hành và tăng tuổi thọ máy móc.
Cách lựa chọn Phớt chắn dầu Freudenberg
Để lựa chọn phớt chắn dầu Freudenberg (Simmerring®) phù hợp, bạn cần xác định đúng điều kiện làm việc của thiết bị thay vì chỉ chọn theo kích thước. Freudenberg cũng cung cấp công cụ chọn phớt dựa trên kích thước, vật liệu và điều kiện vận hành.
1. Xác định kích thước phớt
Đây là thông số quan trọng nhất.
Ví dụ:
25 × 47 × 7 mm
- 25 mm = Đường kính trục (ID)
- 47 mm = Đường kính lỗ lắp (OD)
- 7 mm = Chiều dày (Width)
Nếu không biết mã phớt, hãy đo:
- Đường kính trục
- Đường kính hốc lắp
- Độ dày phớt
2. Chọn vật liệu
| Vật liệu | Nhiệt độ | Phù hợp |
|---|---|---|
| NBR | -30°C đến +100°C | Dầu khoáng, hộp số, động cơ điện |
| HNBR | -40°C đến +150°C | Máy công trình, thủy lực |
| FKM (Viton®) | -20°C đến +200°C | Hóa chất, nhiệt độ cao |
| PTFE | -70°C đến +260°C | Tốc độ cao, hóa chất mạnh |
| ACM | -20°C đến +150°C | Hộp số ô tô |
| VMQ (Silicone) | -60°C đến +200°C | Thực phẩm, nhiệt độ thấp |
Freudenberg lựa chọn vật liệu dựa trên môi chất, nhiệt độ và tuổi thọ yêu cầu của ứng dụng.
3. Xác định môi chất làm kín
Phớt sử dụng với:
- Dầu thủy lực
- Dầu hộp số
- Dầu động cơ
- Mỡ bôi trơn
- Dầu tổng hợp
- Nước
- Hóa chất
- Dung môi
Không phải vật liệu nào cũng tương thích với mọi môi chất, vì vậy cần chọn đúng loại.
4. Tốc độ quay của trục
Ví dụ:
- Động cơ điện
- Motor giảm tốc
- Hộp số
- Máy bơm
- Quạt công nghiệp
Tốc độ quay càng cao thì càng nên ưu tiên vật liệu có khả năng chịu nhiệt và ma sát tốt như FKM hoặc PTFE.
5. Áp suất làm việc
Phớt chắn dầu tiêu chuẩn thường dùng cho áp suất rất thấp hoặc không có áp suất.
Nếu hệ thống có áp suất:
- 5 bar
- 10 bar
- 20 bar
- 50 bar
thì cần chọn Pressure Oil Seal hoặc thiết kế chuyên dụng thay vì phớt chắn dầu tiêu chuẩn.
6. Điều kiện môi trường
Xem xét thiết bị có làm việc trong môi trường:
- Bụi nhiều
- Bùn đất
- Nước
- Hơi nước
- Muối biển
- Hóa chất
- Ngoài trời
Nếu môi trường nhiều bụi hoặc nước, nên chọn phớt có môi phụ chống bụi (Dust Lip/SL) để tăng khả năng bảo vệ.
7. Chọn kiểu thiết kế phớt
Một số dòng Simmerring® phổ biến của Freudenberg:
| Model | Đặc điểm | Ứng dụng |
|---|---|---|
| BA | Một môi làm kín | Hộp số, động cơ |
| BASL | Hai môi (có môi chống bụi) | Môi trường bụi |
| BAUM | Vỏ cao su | Công nghiệp |
| BAUMSL | Vỏ cao su + môi chống bụi | Máy công trình |
| B1 | Vỏ kim loại | Thiết bị công nghiệp |
| B2 | Hai môi làm kín | Tải nặng |
| MSS1 | Cassette Seal | Xe tải, máy công trình |
| PSS | Cassette Seal | Khai khoáng, xi măng |
Freudenberg cung cấp nhiều kiểu thiết kế theo tiêu chuẩn DIN 3760 và các ứng dụng công nghiệp chuyên biệt.
8. Chọn theo ngành công nghiệp
| Ngành | Loại phớt khuyến nghị |
|---|---|
| Động cơ điện | BA, BAUM |
| Hộp giảm tốc | BA, BASL |
| Máy bơm | BA, B1 |
| Quạt công nghiệp | BA |
| Máy ép | BASL |
| Máy công trình | BAUMSL, MSS1 |
| Xi măng | Cassette Seal |
| Khai khoáng | PSS, MSS1 |
| Thực phẩm | PTFE, VMQ |
| Hóa chất | FKM, PTFE |
Thông tin cần chuẩn bị khi yêu cầu báo giá
Để nhà cung cấp chọn đúng phớt, bạn nên cung cấp:
- Kích thước: ID × OD × Width (ví dụ: 35 × 52 × 7 mm)
- Kiểu phớt hiện tại (BA, BASL, BAUM…)
- Môi chất làm kín (dầu, mỡ, hóa chất…)
- Nhiệt độ làm việc
- Tốc độ quay của trục (rpm)
- Có áp suất hay không
- Ảnh hoặc mã khắc trên phớt cũ
Cung cấp đầy đủ các thông tin trên sẽ giúp chọn đúng loại phớt Freudenberg, đảm bảo tuổi thọ và hiệu quả làm kín cho thiết bị.
Các dòng model Phớt chắn dầu Freudenberg:
Đây là các series (dòng) phớt chắn dầu Simmerring® chính thức của Freudenberg mà hãng công bố. Đây là những dòng bạn nên đưa lên website để SEO.
| Dòng sản phẩm | Model | Vật liệu phổ biến | Áp suất | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| Oil Seal | BA | NBR, FKM | ≤0.5 bar | Động cơ, hộp giảm tốc |
| Oil Seal | BASL | NBR, FKM | ≤0.5 bar | Hộp số, môi trường bụi |
| Oil Seal | BAUM | NBR, FKM | ≤0.5 bar | Công nghiệp |
| Oil Seal | BAUMSL | NBR, FKM | ≤0.5 bar | Máy công trình |
| Oil Seal | BAUMRF | NBR, FKM | ≤0.5 bar | Trục quay tốc độ cao |
| Oil Seal | BABSL | NBR, FKM | ≤0.5 bar | Hai môi làm kín |
| Oil Seal | BAOF | NBR | ≤0.5 bar | Hộp số |
| Oil Seal | B1 | NBR, FKM | ≤0.5 bar | Vỏ kim loại |
| Oil Seal | B1SL | NBR, FKM | ≤0.5 bar | Có môi chắn bụi |
| Oil Seal | B1OF | NBR | ≤0.5 bar | Trục quay |
| Oil Seal | B2 | NBR, FKM | ≤0.5 bar | Hai môi |
| Oil Seal | B2SL | NBR, FKM | ≤0.5 bar | Hai môi chống bụi |
| Oil Seal | B2PT | PTFE | ≤10 bar | Áp suất cao |
| Oil Seal | PPS | PTFE | ≤10 bar | Hóa chất |
| Oil Seal | MSS1 | NBR, FKM | Theo thiết kế | Cassette Seal |
| Oil Seal | MSS7 | NBR, FKM | Theo thiết kế | Xe tải, máy công trình |
| Oil Seal | PSS | PTFE, FKM | Theo thiết kế | Khai khoáng, xi măng |
Các model Rod Seal Freudenberg
| Dòng sản phẩm | Model | Vật liệu | Áp suất làm việc | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| Rod Seal | HDR-2C | PU, PTFE | ≤400 bar | Làm kín ty xi lanh áp suất cao |
| Rod Seal | NI150 | PU, PTFE | ≤400 bar | Làm kín ty xi lanh |
| Rod Seal | NI250 | PU, PTFE | ≤400 bar | Xi lanh công nghiệp |
| Rod Seal | NI300 | PU, PTFE | ≤400 bar | Xi lanh hạng nặng |
| Rod Seal | NI400 | PU, PTFE | ≤400 bar | Xi lanh áp suất cao |
| Rod Seal | LF300 | PU | ≤250 bar | Xi lanh tiêu chuẩn |
| Rod Seal | L20 | PU | ≤250 bar | Xi lanh công nghiệp |
| Rod Seal | T20 | PU, PTFE | ≤400 bar | Máy ép thủy lực |
| Rod Seal | T22 | PU, PTFE | ≤400 bar | Máy ép áp suất cao |
| Rod Seal | T23 | PU | ≤400 bar | Máy công nghiệp |
| Rod Seal | T24 | PU | ≤400 bar | Máy xây dựng |
| Rod Seal | KI310 | PU | ≤250 bar | Xi lanh nhỏ |
| Rod Seal | KI320 | PU | ≤250 bar | Máy CNC |
| Rod Seal | OMS-MR | PTFE, NBR | ≤500 bar | Xi lanh áp cao |
| Rod Seal | OMS-S | PTFE, NBR | ≤500 bar | Máy ép nhựa |
| Rod Seal | OMS-MRPR | PTFE, NBR | ≤500 bar | Xi lanh tải nặng |
| Rod Seal | OMS-S-PR | PTFE, NBR | ≤500 bar | Hệ thống thủy lực |
| Rod Seal | FORSEAL FOI | PTFE | ≤500 bar | Thiết bị OEM |
Model Buffer Seal Freudenberg
| Dòng sản phẩm | Model | Vật liệu | Áp suất làm việc | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| Buffer Seal | HBY | PU | ≤500 bar | Chống xung áp |
Các model Piston Seal Freudenberg
| Dòng sản phẩm | Model | Vật liệu | Áp suất làm việc | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| Piston Seal | NA150 | PU, PTFE | ≤400 bar | Làm kín piston |
| Piston Seal | NA250 | PU, PTFE | ≤400 bar | Xi lanh công nghiệp |
| Piston Seal | NA300 | PU, PTFE | ≤400 bar | Máy ép |
| Piston Seal | NA400 | PU, PTFE | ≤400 bar | Xi lanh tải nặng |
| Piston Seal | OMK-E | PTFE, NBR | ≤500 bar | Xi lanh hai chiều |
| Piston Seal | OMK-ES | PTFE, NBR | ≤500 bar | Máy ép |
| Piston Seal | OMK-MR | PTFE, NBR | ≤500 bar | Xi lanh áp cao |
| Piston Seal | OMK-QR | PTFE | ≤500 bar | OEM |
| Piston Seal | OMK-S | PTFE, NBR | ≤500 bar | Máy công trình |
| Piston Seal | OMK-PU | PU | ≤400 bar | Xi lanh tốc độ cao |
| Piston Seal | T18 | PU | ≤400 bar | Xi lanh |
| Piston Seal | T19 | PU | ≤400 bar | Máy công nghiệp |
| Piston Seal | TM21 | PU | ≤400 bar | Máy ép |
| Piston Seal | T42 | PU | ≤400 bar | Xi lanh hạng nặng |
| Piston Seal | T44 | PU | ≤400 bar | Xi lanh áp cao |
| Piston Seal | L27 | PU | ≤250 bar | Máy công trình |
| Piston Seal | L43 | PU | ≤250 bar | Xi lanh |
| Piston Seal | DISO-PAC | PTFE | ≤500 bar | OEM |
| Piston Seal | FORSEAL FOA | PTFE | ≤500 bar | Thiết bị thủy lực |
| Piston Seal | HDP330 | PTFE | ≤500 bar | Xi lanh tải nặng |
| Piston Seal | SIMKO 300 | PTFE | ≤400 bar | Máy công nghiệp |
| Piston Seal | SIMKO 320 | PTFE | ≤400 bar | Máy ép |
| Piston Seal | SIMKO SK520 | PTFE | ≤400 bar | Thiết bị công nghiệp |
| Piston Seal | PI | PTFE | ≤400 bar | Xi lanh |
| Piston Seal | TFMA | PTFE | ≤400 bar | Máy ép nhựa |
| Piston Seal | VCT | PTFE | ≤500 bar | Xi lanh |
| Piston Seal | VCT-DG | PTFE | ≤500 bar | Xi lanh áp cao |
| Piston Seal | VCT-SE | PTFE | ≤500 bar | Hệ thống thủy lực |
Các model Wiper Seal Freudenberg
| Dòng sản phẩm | Model | Vật liệu | Áp suất làm việc | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| Wiper Seal | P6 | PU | Không chịu áp | Gạt bụi |
| Wiper Seal | PU6 | PU | Không chịu áp | Chống bụi, nước |
| Wiper Seal | PU11 | PU | Không chịu áp | Xi lanh |
| Wiper Seal | PU12 | PU | Không chịu áp | Máy công trình |
| Wiper Seal | PT1 | PTFE | Không chịu áp | Xi lanh |
| Wiper Seal | PT2 | PTFE | Không chịu áp | Máy ép |
| Wiper Seal | PT3 | PTFE | Không chịu áp | Thiết bị thủy lực |
| Wiper Seal | P8 | PU | Không chịu áp | Xi lanh |
| Wiper Seal | P9 | PU | Không chịu áp | Tự động hóa |
Các model Guide Ring Freudenberg
| Dòng sản phẩm | Model | Vật liệu | Áp suất làm việc | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| Guide Ring | SB | PTFE, Phenolic | Không chịu áp | Dẫn hướng piston |
| Guide Ring | SF | PTFE, Phenolic | Không chịu áp | Dẫn hướng ty |
| Guide Ring | SBK | PTFE, Phenolic | Không chịu áp | Xi lanh |
| Guide Ring | KB | Phenolic | Không chịu áp | Máy công trình |
| Guide Ring | KF | Phenolic | Không chịu áp | Máy ép |
| Guide Ring | KBK | Phenolic | Không chịu áp | Thiết bị thủy lực |
Các model Chevron Seal Freudenberg
| Dòng sản phẩm | Model | Vật liệu | Áp suất làm việc | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| Chevron Seal | ES | NBR + Vải | ≤600 bar | Máy ép |
| Chevron Seal | ESV | NBR + Vải | ≤600 bar | Xi lanh |
| Chevron Seal | ES61 | NBR + Vải | ≤600 bar | Máy công nghiệp |
| Chevron Seal | ES81 | NBR + Vải | ≤600 bar | Xi lanh hạng nặng |
| Chevron Seal | EK | FKM + Vải | ≤600 bar | Dầu khí |
| Chevron Seal | EKV | FKM + Vải | ≤600 bar | Máy ép |
| Chevron Seal | V1000 | PTFE, FKM | ≤700 bar | Hệ thống áp suất rất cao |
| Chevron Seal | VPS40 | NBR + Vải | ≤600 bar | Máy công trình |
Các model Symmetric Seal Freudenberg
| Dòng sản phẩm | Model | Vật liệu | Áp suất làm việc | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| Symmetric Seal | N | PU | ≤400 bar | Piston/Ty |
| Symmetric Seal | N100 | PU | ≤400 bar | Xi lanh |
| Symmetric Seal | AUN | PU | ≤400 bar | OEM |
| Symmetric Seal | AUN100 | PU | ≤400 bar | Máy công nghiệp |
| Symmetric Seal | LSU | PU | ≤400 bar | Xi lanh hai chiều |
| Symmetric Seal | LSU-B | PU | ≤400 bar | Thiết bị thủy lực |
| Symmetric Seal | LSU-DEEP | PU | ≤400 bar | Xi lanh hạng nặng |
| Symmetric Seal | LSU-SQB | PU | ≤400 bar | Máy ép |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.