Phớt chắn dầu Freudenberg

Dòng sản phẩm Model tiêu biểu Vật liệu
Phớt chắn dầu trục quay (Rotary Shaft Seal) Simmerring® BA, BAUM, B1, B2 NBR, FKM (Viton), PTFE
Phớt thủy lực ty xi lanh (Rod Seal) HDR-2C, NI150, NI250 PU, PTFE
Phớt piston (Piston Seal) LP, PQ, CP PU, PTFE, cao su tổng hợp
Phớt bụi (Wiper Seal) A5, DA17 PU, NBR
Phớt khí nén (Pneumatic Seal) Turcon®, Merkel PTFE, PU
Gioăng O-Ring / X-Ring O-Ring, X-Ring NBR, FKM, EPDM
Phớt quay chịu tải cao HDS, HDS2 NBR, FKM
Phớt cassette (Cassette Seal) Cassette Seal Type RST, RST-D NBR, FKM
Phớt làm kín đặc biệt Merkel, Simrit Custom Seal PTFE, PU, vật liệu composite

Hotline tư vấn kỹ thuật: 0938.78.49.77

Yêu cầu báo giá / Tư vấn chọn model

  • Email: thao@hoangthienphat.com Hỗ trợ tư vấn và báo giá.
  • Địa chỉ mua hàng chính hãng tại Đại lý Việt Nam: https://hoangthienphat.com/.
  • Hàng hóa chính hãng, cung cấp CO, CQ, xuất hoá đơn VAT đầy đủ.
  • Giao hàng toàn quốc, ưu tiên kho & leadtime cho khách dự án.
  • Chế độ bảo hành uy tín hotline: 0938.78.49.77.

Phớt chắn dầu Freudenberg

Phớt chắn dầu Freudenberg (Oil Seal / Rotary Shaft Seal) là chi tiết làm kín được lắp trên trục quay nhằm ngăn dầu hoặc mỡ bôi trơn rò rỉ ra ngoài, đồng thời ngăn bụi, nước và tạp chất xâm nhập vào bên trong thiết bị.

https://images.openai.com/static-rsc-4/oNtRc4vxjkdvjxQchcd3uyB_hJix0ii3IZmujRjB3jOHKEZ_Sd833ukV3-ouj0ZNIzaEy26lO-H-73HLauJUdvZZVTz-ftzflcmrZ4LLmOq5V-aEv3wA6I3uu4bybN6kpIr5Ik0s9hwJ2eSAo3FeR3oIsa9FxMoEAQUVG-GQ8b36cJ58_exqJHfD9c645lNv?purpose=fullsize
https://images.openai.com/static-rsc-4/N6NXEo6aePwAgAN1VIvs7ZSi7n5_Va4iXAuk3axzNZecb0au7p8MuWZuHkgkAepGm0Jt-U4dml8wsLrFm3rStoKQKH5Mu39NzrEypit2Sex3weIQTQAT8OYKZUMntGsIe-QQQiPK0AhDEwQooniAFV_LuDKzPfiHK_ngWK5TT6WLJWl2t-Fl8fJsfz73DlEk?purpose=fullsize
https://images.openai.com/static-rsc-4/LOJd2B0nLxP3J3uVtqe33xPpbXeJ1038kf1U9Iy4GNXsxE-ehovcJL5_KLPDLSSbIyL999SwVGWWwcRnJOTVDFz2CLm33wJg9cGbSMtbYoXiPNss_GwtUJe-hYNo8HMcqT83tvLzt4wLqJ1hKIvwzYndeiC2CKvFZYdSLqewTVP42zQkG3PuXKsM72UiAZ8H?purpose=fullsize
Chức năng chính
  • Ngăn rò rỉ dầu và mỡ bôi trơn tại vị trí trục quay.
  • Ngăn bụi, nước và tạp chất xâm nhập vào ổ bi và hộp số.
  • Duy trì lượng dầu bôi trơn, giúp giảm ma sát và mài mòn.
  • Bảo vệ vòng bi, trục và các chi tiết cơ khí, kéo dài tuổi thọ thiết bị.
  • Giảm chi phí bảo trì và hạn chế thời gian dừng máy.

Ứng dụng

Phớt chắn dầu Freudenberg được sử dụng rộng rãi trong:

  • Động cơ điện
  • Hộp giảm tốc
  • Hộp số công nghiệp
  • Bơm nước, bơm thủy lực
  • Máy nén khí
  • Quạt công nghiệp
  • Động cơ ô tô, xe tải
  • Máy công trình
  • Máy nông nghiệp
  • Thiết bị khai khoáng
  • Thiết bị xi măng, thép, giấy và thực phẩm

Vật liệu phổ biến

  • NBR (Nitrile): Phù hợp với dầu khoáng, ứng dụng phổ biến.
  • FKM (Viton®): Chịu nhiệt cao và hóa chất tốt.
  • HNBR: Chịu mài mòn, ozone và nhiệt độ cao hơn NBR.
  • PTFE (Teflon): Ma sát thấp, dùng cho tốc độ quay và nhiệt độ cao.
  • ACM (Polyacrylate): Thích hợp cho dầu nóng và hộp số ô tô.
  • Silicone (VMQ): Hoạt động tốt ở nhiệt độ thấp và cao.

Ưu điểm của phớt chắn dầu Freudenberg

  • Chất lượng theo tiêu chuẩn Đức.
  • Độ kín cao, giảm rò rỉ hiệu quả.
  • Chịu nhiệt, chịu mài mòn và hóa chất tốt.
  • Hoạt động ổn định ở tốc độ quay cao.
  • Có nhiều kiểu dáng như TC, SC, BA, BASL, Cassette Seal, V-Ring, Gamma Seal đáp ứng đa dạng ứng dụng công nghiệp.

Phớt chắn dầu Freudenberg là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống truyền động và thiết bị quay, giúp đảm bảo hiệu suất vận hành và tăng tuổi thọ máy móc.

Cách lựa chọn Phớt chắn dầu Freudenberg

Để lựa chọn phớt chắn dầu Freudenberg (Simmerring®) phù hợp, bạn cần xác định đúng điều kiện làm việc của thiết bị thay vì chỉ chọn theo kích thước. Freudenberg cũng cung cấp công cụ chọn phớt dựa trên kích thước, vật liệu và điều kiện vận hành.

1. Xác định kích thước phớt

Đây là thông số quan trọng nhất.

Ví dụ:

25 × 47 × 7 mm

  • 25 mm = Đường kính trục (ID)
  • 47 mm = Đường kính lỗ lắp (OD)
  • 7 mm = Chiều dày (Width)

Nếu không biết mã phớt, hãy đo:

  • Đường kính trục
  • Đường kính hốc lắp
  • Độ dày phớt

2. Chọn vật liệu

Vật liệu Nhiệt độ Phù hợp
NBR -30°C đến +100°C Dầu khoáng, hộp số, động cơ điện
HNBR -40°C đến +150°C Máy công trình, thủy lực
FKM (Viton®) -20°C đến +200°C Hóa chất, nhiệt độ cao
PTFE -70°C đến +260°C Tốc độ cao, hóa chất mạnh
ACM -20°C đến +150°C Hộp số ô tô
VMQ (Silicone) -60°C đến +200°C Thực phẩm, nhiệt độ thấp

Freudenberg lựa chọn vật liệu dựa trên môi chất, nhiệt độ và tuổi thọ yêu cầu của ứng dụng.


3. Xác định môi chất làm kín

Phớt sử dụng với:

  • Dầu thủy lực
  • Dầu hộp số
  • Dầu động cơ
  • Mỡ bôi trơn
  • Dầu tổng hợp
  • Nước
  • Hóa chất
  • Dung môi

Không phải vật liệu nào cũng tương thích với mọi môi chất, vì vậy cần chọn đúng loại.


4. Tốc độ quay của trục

Ví dụ:

  • Động cơ điện
  • Motor giảm tốc
  • Hộp số
  • Máy bơm
  • Quạt công nghiệp

Tốc độ quay càng cao thì càng nên ưu tiên vật liệu có khả năng chịu nhiệt và ma sát tốt như FKM hoặc PTFE.


5. Áp suất làm việc

Phớt chắn dầu tiêu chuẩn thường dùng cho áp suất rất thấp hoặc không có áp suất.

Nếu hệ thống có áp suất:

  • 5 bar
  • 10 bar
  • 20 bar
  • 50 bar

thì cần chọn Pressure Oil Seal hoặc thiết kế chuyên dụng thay vì phớt chắn dầu tiêu chuẩn.


6. Điều kiện môi trường

Xem xét thiết bị có làm việc trong môi trường:

  • Bụi nhiều
  • Bùn đất
  • Nước
  • Hơi nước
  • Muối biển
  • Hóa chất
  • Ngoài trời

Nếu môi trường nhiều bụi hoặc nước, nên chọn phớt có môi phụ chống bụi (Dust Lip/SL) để tăng khả năng bảo vệ.


7. Chọn kiểu thiết kế phớt

Một số dòng Simmerring® phổ biến của Freudenberg:

Model Đặc điểm Ứng dụng
BA Một môi làm kín Hộp số, động cơ
BASL Hai môi (có môi chống bụi) Môi trường bụi
BAUM Vỏ cao su Công nghiệp
BAUMSL Vỏ cao su + môi chống bụi Máy công trình
B1 Vỏ kim loại Thiết bị công nghiệp
B2 Hai môi làm kín Tải nặng
MSS1 Cassette Seal Xe tải, máy công trình
PSS Cassette Seal Khai khoáng, xi măng

Freudenberg cung cấp nhiều kiểu thiết kế theo tiêu chuẩn DIN 3760 và các ứng dụng công nghiệp chuyên biệt.


8. Chọn theo ngành công nghiệp

Ngành Loại phớt khuyến nghị
Động cơ điện BA, BAUM
Hộp giảm tốc BA, BASL
Máy bơm BA, B1
Quạt công nghiệp BA
Máy ép BASL
Máy công trình BAUMSL, MSS1
Xi măng Cassette Seal
Khai khoáng PSS, MSS1
Thực phẩm PTFE, VMQ
Hóa chất FKM, PTFE

Thông tin cần chuẩn bị khi yêu cầu báo giá

Để nhà cung cấp chọn đúng phớt, bạn nên cung cấp:

  • Kích thước: ID × OD × Width (ví dụ: 35 × 52 × 7 mm)
  • Kiểu phớt hiện tại (BA, BASL, BAUM…)
  • Môi chất làm kín (dầu, mỡ, hóa chất…)
  • Nhiệt độ làm việc
  • Tốc độ quay của trục (rpm)
  • Có áp suất hay không
  • Ảnh hoặc mã khắc trên phớt cũ

Cung cấp đầy đủ các thông tin trên sẽ giúp chọn đúng loại phớt Freudenberg, đảm bảo tuổi thọ và hiệu quả làm kín cho thiết bị.

Các dòng model Phớt chắn dầu Freudenberg:

Đây là các series (dòng) phớt chắn dầu Simmerring® chính thức của Freudenberg mà hãng công bố. Đây là những dòng bạn nên đưa lên website để SEO.

Dòng sản phẩm Model Vật liệu phổ biến Áp suất Ứng dụng
Oil Seal BA NBR, FKM ≤0.5 bar Động cơ, hộp giảm tốc
Oil Seal BASL NBR, FKM ≤0.5 bar Hộp số, môi trường bụi
Oil Seal BAUM NBR, FKM ≤0.5 bar Công nghiệp
Oil Seal BAUMSL NBR, FKM ≤0.5 bar Máy công trình
Oil Seal BAUMRF NBR, FKM ≤0.5 bar Trục quay tốc độ cao
Oil Seal BABSL NBR, FKM ≤0.5 bar Hai môi làm kín
Oil Seal BAOF NBR ≤0.5 bar Hộp số
Oil Seal B1 NBR, FKM ≤0.5 bar Vỏ kim loại
Oil Seal B1SL NBR, FKM ≤0.5 bar Có môi chắn bụi
Oil Seal B1OF NBR ≤0.5 bar Trục quay
Oil Seal B2 NBR, FKM ≤0.5 bar Hai môi
Oil Seal B2SL NBR, FKM ≤0.5 bar Hai môi chống bụi
Oil Seal B2PT PTFE ≤10 bar Áp suất cao
Oil Seal PPS PTFE ≤10 bar Hóa chất
Oil Seal MSS1 NBR, FKM Theo thiết kế Cassette Seal
Oil Seal MSS7 NBR, FKM Theo thiết kế Xe tải, máy công trình
Oil Seal PSS PTFE, FKM Theo thiết kế Khai khoáng, xi măng

Các model Rod Seal Freudenberg

Dòng sản phẩm Model Vật liệu Áp suất làm việc Ứng dụng
Rod Seal HDR-2C PU, PTFE ≤400 bar Làm kín ty xi lanh áp suất cao
Rod Seal NI150 PU, PTFE ≤400 bar Làm kín ty xi lanh
Rod Seal NI250 PU, PTFE ≤400 bar Xi lanh công nghiệp
Rod Seal NI300 PU, PTFE ≤400 bar Xi lanh hạng nặng
Rod Seal NI400 PU, PTFE ≤400 bar Xi lanh áp suất cao
Rod Seal LF300 PU ≤250 bar Xi lanh tiêu chuẩn
Rod Seal L20 PU ≤250 bar Xi lanh công nghiệp
Rod Seal T20 PU, PTFE ≤400 bar Máy ép thủy lực
Rod Seal T22 PU, PTFE ≤400 bar Máy ép áp suất cao
Rod Seal T23 PU ≤400 bar Máy công nghiệp
Rod Seal T24 PU ≤400 bar Máy xây dựng
Rod Seal KI310 PU ≤250 bar Xi lanh nhỏ
Rod Seal KI320 PU ≤250 bar Máy CNC
Rod Seal OMS-MR PTFE, NBR ≤500 bar Xi lanh áp cao
Rod Seal OMS-S PTFE, NBR ≤500 bar Máy ép nhựa
Rod Seal OMS-MRPR PTFE, NBR ≤500 bar Xi lanh tải nặng
Rod Seal OMS-S-PR PTFE, NBR ≤500 bar Hệ thống thủy lực
Rod Seal FORSEAL FOI PTFE ≤500 bar Thiết bị OEM

Model Buffer Seal Freudenberg

Dòng sản phẩm Model Vật liệu Áp suất làm việc Ứng dụng
Buffer Seal HBY PU ≤500 bar Chống xung áp

Các model Piston Seal Freudenberg

Dòng sản phẩm Model Vật liệu Áp suất làm việc Ứng dụng
Piston Seal NA150 PU, PTFE ≤400 bar Làm kín piston
Piston Seal NA250 PU, PTFE ≤400 bar Xi lanh công nghiệp
Piston Seal NA300 PU, PTFE ≤400 bar Máy ép
Piston Seal NA400 PU, PTFE ≤400 bar Xi lanh tải nặng
Piston Seal OMK-E PTFE, NBR ≤500 bar Xi lanh hai chiều
Piston Seal OMK-ES PTFE, NBR ≤500 bar Máy ép
Piston Seal OMK-MR PTFE, NBR ≤500 bar Xi lanh áp cao
Piston Seal OMK-QR PTFE ≤500 bar OEM
Piston Seal OMK-S PTFE, NBR ≤500 bar Máy công trình
Piston Seal OMK-PU PU ≤400 bar Xi lanh tốc độ cao
Piston Seal T18 PU ≤400 bar Xi lanh
Piston Seal T19 PU ≤400 bar Máy công nghiệp
Piston Seal TM21 PU ≤400 bar Máy ép
Piston Seal T42 PU ≤400 bar Xi lanh hạng nặng
Piston Seal T44 PU ≤400 bar Xi lanh áp cao
Piston Seal L27 PU ≤250 bar Máy công trình
Piston Seal L43 PU ≤250 bar Xi lanh
Piston Seal DISO-PAC PTFE ≤500 bar OEM
Piston Seal FORSEAL FOA PTFE ≤500 bar Thiết bị thủy lực
Piston Seal HDP330 PTFE ≤500 bar Xi lanh tải nặng
Piston Seal SIMKO 300 PTFE ≤400 bar Máy công nghiệp
Piston Seal SIMKO 320 PTFE ≤400 bar Máy ép
Piston Seal SIMKO SK520 PTFE ≤400 bar Thiết bị công nghiệp
Piston Seal PI PTFE ≤400 bar Xi lanh
Piston Seal TFMA PTFE ≤400 bar Máy ép nhựa
Piston Seal VCT PTFE ≤500 bar Xi lanh
Piston Seal VCT-DG PTFE ≤500 bar Xi lanh áp cao
Piston Seal VCT-SE PTFE ≤500 bar Hệ thống thủy lực

Các model Wiper Seal Freudenberg

Dòng sản phẩm Model Vật liệu Áp suất làm việc Ứng dụng
Wiper Seal P6 PU Không chịu áp Gạt bụi
Wiper Seal PU6 PU Không chịu áp Chống bụi, nước
Wiper Seal PU11 PU Không chịu áp Xi lanh
Wiper Seal PU12 PU Không chịu áp Máy công trình
Wiper Seal PT1 PTFE Không chịu áp Xi lanh
Wiper Seal PT2 PTFE Không chịu áp Máy ép
Wiper Seal PT3 PTFE Không chịu áp Thiết bị thủy lực
Wiper Seal P8 PU Không chịu áp Xi lanh
Wiper Seal P9 PU Không chịu áp Tự động hóa

Các model Guide Ring Freudenberg

Dòng sản phẩm Model Vật liệu Áp suất làm việc Ứng dụng
Guide Ring SB PTFE, Phenolic Không chịu áp Dẫn hướng piston
Guide Ring SF PTFE, Phenolic Không chịu áp Dẫn hướng ty
Guide Ring SBK PTFE, Phenolic Không chịu áp Xi lanh
Guide Ring KB Phenolic Không chịu áp Máy công trình
Guide Ring KF Phenolic Không chịu áp Máy ép
Guide Ring KBK Phenolic Không chịu áp Thiết bị thủy lực

Các model Chevron Seal Freudenberg

Dòng sản phẩm Model Vật liệu Áp suất làm việc Ứng dụng
Chevron Seal ES NBR + Vải ≤600 bar Máy ép
Chevron Seal ESV NBR + Vải ≤600 bar Xi lanh
Chevron Seal ES61 NBR + Vải ≤600 bar Máy công nghiệp
Chevron Seal ES81 NBR + Vải ≤600 bar Xi lanh hạng nặng
Chevron Seal EK FKM + Vải ≤600 bar Dầu khí
Chevron Seal EKV FKM + Vải ≤600 bar Máy ép
Chevron Seal V1000 PTFE, FKM ≤700 bar Hệ thống áp suất rất cao
Chevron Seal VPS40 NBR + Vải ≤600 bar Máy công trình

Các model Symmetric Seal Freudenberg

Dòng sản phẩm Model Vật liệu Áp suất làm việc Ứng dụng
Symmetric Seal N PU ≤400 bar Piston/Ty
Symmetric Seal N100 PU ≤400 bar Xi lanh
Symmetric Seal AUN PU ≤400 bar OEM
Symmetric Seal AUN100 PU ≤400 bar Máy công nghiệp
Symmetric Seal LSU PU ≤400 bar Xi lanh hai chiều
Symmetric Seal LSU-B PU ≤400 bar Thiết bị thủy lực
Symmetric Seal LSU-DEEP PU ≤400 bar Xi lanh hạng nặng
Symmetric Seal LSU-SQB PU ≤400 bar Máy ép

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.

Lên đầu trang