Lưu lượng kế kiểu Tecfluid
Đây là lưu lượng kế kiểu phao (Variable Area Flowmeter / Rotameter) của hãng Tecfluid.
Thông tin trên tem
- Hãng: Tecfluid
- Model: 6001/Fe
- Serial No.: CD09910
- Kết nối: R 1½” NPT
- Áp suất danh nghĩa: PN 8
- Nhiệt độ tối đa: 80°C
- Nhà máy: Saint-Just-Desvern, Tây Ban Nha
Hàng gì?
Model 6001/Fe thuộc dòng Series 6000 Variable Area Flowmeter của Tecfluid.
- 6001 = kiểu ren BSP/NPT
- Fe = thân bằng thép/gang sơn phủ (Steel/Iron version)
- Ống đo bằng thủy tinh borosilicate
- Bên trong có phao nổi để hiển thị lưu lượng trực tiếp
Tên hàng chuẩn
Lưu lượng kế phao thủy tinh Tecfluid 6001/Fe, ren NPT 1½”, PN8.
Tiếng Anh:
Tecfluid Series 6001/Fe Variable Area Flowmeter (Rotameter), 1½” NPT.
Công dụng
Dùng đo lưu lượng:
- Nước
- Khí nén
- Không khí
- Dầu
- Hóa chất tương thích
Ứng dụng trong:
- Xử lý nước
- Hệ thống lò hơi
- HVAC
- Công nghiệp hóa chất
- Hệ thống đốt công nghiệp
HS Code tham khảo
9026.10.90 – Thiết bị đo hoặc kiểm tra lưu lượng chất lỏng.
Trọng lượng
Với cấu hình 6001/Fe ren 1½” NPT PN8, trọng lượng thường khoảng:
4 – 7 kg/cái (tùy dải lưu lượng và chiều dài ống đo).
👉 Đây là lưu lượng kế phao thủy tinh Tecfluid 6001/Fe, không phải công tắc lưu lượng. Để xác định chính xác dải đo (ví dụ 100–1000 l/h hay 1–10 m³/h), cần xem mặt thang chia lưu lượng ở phía trước thiết bị.
Các dòng model Lưu lượng kế kiểu Tecfluid:
| Model | Thông số kỹ thuật | Ứng dụng |
|---|
| Tecfluid 6000 Series | Lưu lượng kế phao ống thủy tinh, độ chính xác ±1,6%, ren hoặc mặt bích. | Nước, khí nén, hóa chất, HVAC. |
| Tecfluid M21 Series | Lưu lượng kế ống kim loại SS316, chịu áp suất và nhiệt độ cao. | Hóa chất, dầu khí, hơi nước. |
| Tecfluid SC250 Series | Lưu lượng kế kim loại công nghiệp, hiển thị cơ hoặc điện tử. | Nhà máy điện, dầu khí, công nghiệp nặng. |
| Tecfluid FLOMID Series | Lưu lượng kế điện từ, tín hiệu 4-20mA/HART. | Nước sạch, nước thải, hóa chất dẫn điện. |
| Tecfluid FLOMAT Series | Điện từ dạng cắm cho đường ống DN40-DN2000. | Nhà máy nước, hệ thống cấp thoát nước. |
| Tecfluid TM Series | Lưu lượng kế turbine độ chính xác cao. | Nhiên liệu, dầu thủy lực, dung môi. |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.