Lưu lượng kế kiểu Tecfluid

Thông số kỹ thuật cơ bản của Lưu lượng kế Tecfluid Series 6000

  • Nguyên lý đo: Phao nổi trong ống thủy tinh (Variable Area Flowmeter/Rotameter).
  • Độ chính xác: ±1,6% toàn thang đo.
  • Dải đo chất lỏng: 2,5 l/h đến 40 m³/h.
  • Dải đo khí: 40 Nl/h đến 1200 Nm³/h.
  • Kết nối: Ren BSP/NPT 1/2″ đến 3″, mặt bích DN15 đến DN80.
  • Vật liệu ống đo: Thủy tinh borosilicate chịu nhiệt.
  • Vật liệu tiếp xúc lưu chất: SS316L, thép phủ, PVC, PP, PTFE, PVDF.
  • Hiển thị: Thang đo trực tiếp l/h, l/min, m³/h, kg/h…
  • Tín hiệu tùy chọn: Công tắc giới hạn, ngõ ra 4-20mA, HART, PROFIBUS.
  • Nhiệt độ làm việc: -10°C đến +70°C (tùy phiên bản

Hotline tư vấn kỹ thuật: 0938.78.49.77

Yêu cầu báo giá / Tư vấn chọn model

  • Email: thao@hoangthienphat.com Hỗ trợ tư vấn và báo giá.
  • Địa chỉ mua hàng chính hãng tại Đại lý Việt Nam: https://hoangthienphat.com/.
  • Hàng hóa chính hãng, cung cấp CO, CQ, xuất hoá đơn VAT đầy đủ.
  • Giao hàng toàn quốc, ưu tiên kho & leadtime cho khách dự án.
  • Chế độ bảo hành uy tín hotline: 0938.78.49.77.

Lưu lượng kế kiểu Tecfluid

Đây là lưu lượng kế kiểu phao (Variable Area Flowmeter / Rotameter) của hãng Tecfluid.

Thông tin trên tem

  • Hãng: Tecfluid
  • Model: 6001/Fe
  • Serial No.: CD09910
  • Kết nối: R 1½” NPT
  • Áp suất danh nghĩa: PN 8
  • Nhiệt độ tối đa: 80°C
  • Nhà máy: Saint-Just-Desvern, Tây Ban Nha

Hàng gì?

Model 6001/Fe thuộc dòng Series 6000 Variable Area Flowmeter của Tecfluid.

  • 6001 = kiểu ren BSP/NPT
  • Fe = thân bằng thép/gang sơn phủ (Steel/Iron version)
  • Ống đo bằng thủy tinh borosilicate
  • Bên trong có phao nổi để hiển thị lưu lượng trực tiếp

Tên hàng chuẩn

Lưu lượng kế phao thủy tinh Tecfluid 6001/Fe, ren NPT 1½”, PN8.

Tiếng Anh:

Tecfluid Series 6001/Fe Variable Area Flowmeter (Rotameter), 1½” NPT.

Công dụng

Dùng đo lưu lượng:

  • Nước
  • Khí nén
  • Không khí
  • Dầu
  • Hóa chất tương thích

Ứng dụng trong:

  • Xử lý nước
  • Hệ thống lò hơi
  • HVAC
  • Công nghiệp hóa chất
  • Hệ thống đốt công nghiệp

HS Code tham khảo

9026.10.90 – Thiết bị đo hoặc kiểm tra lưu lượng chất lỏng.

Trọng lượng

Với cấu hình 6001/Fe ren 1½” NPT PN8, trọng lượng thường khoảng:

4 – 7 kg/cái (tùy dải lưu lượng và chiều dài ống đo).

👉 Đây là lưu lượng kế phao thủy tinh Tecfluid 6001/Fe, không phải công tắc lưu lượng. Để xác định chính xác dải đo (ví dụ 100–1000 l/h hay 1–10 m³/h), cần xem mặt thang chia lưu lượng ở phía trước thiết bị.

Các dòng model Lưu lượng kế kiểu Tecfluid:

Model Thông số kỹ thuật Ứng dụng
Tecfluid 6000 Series Lưu lượng kế phao ống thủy tinh, độ chính xác ±1,6%, ren hoặc mặt bích. Nước, khí nén, hóa chất, HVAC.
Tecfluid M21 Series Lưu lượng kế ống kim loại SS316, chịu áp suất và nhiệt độ cao. Hóa chất, dầu khí, hơi nước.
Tecfluid SC250 Series Lưu lượng kế kim loại công nghiệp, hiển thị cơ hoặc điện tử. Nhà máy điện, dầu khí, công nghiệp nặng.
Tecfluid FLOMID Series Lưu lượng kế điện từ, tín hiệu 4-20mA/HART. Nước sạch, nước thải, hóa chất dẫn điện.
Tecfluid FLOMAT Series Điện từ dạng cắm cho đường ống DN40-DN2000. Nhà máy nước, hệ thống cấp thoát nước.
Tecfluid TM Series Lưu lượng kế turbine độ chính xác cao. Nhiên liệu, dầu thủy lực, dung môi.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.

Lên đầu trang