Các loại gioăng phớt, roang đệm, seal kit, oring cho Van Rexroth
Phớt gioăng dùng cho Van thủy lực Rexroth, Phớt gioăng dùng cho Van khí nén Rexroth, Phớt gioăng dùng cho bơm thủy lực Rexroth, Phớt gioăng dùng cho bơm khí nén Rexroth, Phớt gioăng dùng cho xy lanh thủy lực Rexroth, Phớt gioăng dùng cho Xi lanh khí nén Rexroth, Phớt gioăng dùng cho đông cơ thủy lực Rexroth.
Gioăng phớt tuy là một chi tiết rất nhỏ nhưng đóng vai trò hết sức quan trọng trong hệ thống xi lanh thủy lực.
Gioăng phớt thường được làm bằng cao su, có khả năng biến dạng đàn hồi, miết chặt vào chỗ khe hở, làm kín và ngăn chặn rò rỉ dầu. Thông thường, kích thước tiêu chuẩn của gioăng phớt, roang đệm, seal kit, oring Rexroth được lấy theo kích thước của xi lanh, Van, bơm.
Vai trò của Gioăng phớt, roang đệm, seal kit, oring Rexroth trong thủy lực: Hệ thống thủy lực đóng vai trò chuyển đổi năng lượng chất lỏng thành cơ năng, tạo ra lực nhằm nâng, hạ hay ép sản phẩm tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng. Để làm được điều này, hệ thống thủy lực cần phải kín hoàn toàn.Tuy nhiên, tại những vị trí lắp ghép, cắt nối là những nơi rất dễ xảy ra rò rỉ nhiên liệu thường xuyên, cần phải lắp đầy đủ gioăng phớt, roang đệm, seal kit, oring bịt kín khe hở. Chính vì vậy mà gioăng phớt, roang đệm, seal kit, oring tuy là một chi tiết rất nhỏ nhưng đóng vai trò hết sức quan trọng trong hệ thống xi lanh thủy lực.
Gioăng phớt, roang đệm, seal kit, oring Rexroth thường được làm bằng cao su, có khả năng biến dạng đàn hồi, miết chặt vào chỗ khe hở, làm kín và ngăn chặn rò rỉ dầu.
Các loại gioăng phớt, roang đệm, seal kit, oring trong thủy lực:
Phốt Piston: Đây là chi tiết có nhiệm vụ đảm bảo cho trục của piston luôn song song với ống xi lanh thủy lực.
Hầu hết các xi lanh thủy lực luôn làm việc với trọng tải lớn, hành trình dài, có thể là gá đặt nghiêng, điều này làm cho trục piston và ống xi lanh không được đảm bảo song song trong quá trình làm việc, gây ra lực ma sát lớn dẫn đến tổn hao công suất cũng như làm mòn nhanh bề mặt ma sát.
Gioăng phớt Piston luôn phải làm việc trong điều kiện khắc nghiệt, khi dầu nóng lên phải chịu sự giãn nở, nếu nhiệt độ dầu không giảm sẽ gây chảy hoặc biến dạng gioăng phớt. Vì vậy chất lượng của gioăng phớt piston phải được chú ý hơn ở những vị trí khác
Gioăng phớt, roang đệm, seal kit, oring Rexroth piston
Phốt nắp xi lanh: Loại phớt này có tác dụng ngăn rò rỉ tại mặt lắp ghép giữa ống xi lanh và nắp ống xi lanh. Loại phớt này chỉ có tác dụng làm kín và không phải chịu lực ma sát. Do vậy, điều kiện làm việc ít khắc nghiệt hơn so với gioăng phớt Piston. O-Ring hoạt động đơn này cung cấp kết quả niêm phong tĩnh và động cao. Turcon Có thể được cài đặt cùng với các con dấu khác trong cấu hình song song để tăng độ kín tĩnh và động nâng cao. Cung cấp khả năng chống đùn cao, ma sát thấp, không bị trượt, lực thoát tối thiểu và khả năng chống mài mòn cao.
Các Loại Gioăng phốt roang đệm Rexroth:
Gioăng Phớt Thủy Lực Rexroth (Hydraulic Seals)
Chức năng: Ngăn dầu, nước hoặc chất lỏng khác rò rỉ trong xi-lanh, bơm, van và động cơ thủy lực.
Các loại phổ biến:
Phớt piston (Piston Seals) – Giữ áp suất trong xi-lanh.
Phớt cần xi-lanh (Rod Seals) – Ngăn dầu rò rỉ ra ngoài.
Gioăng phớt kết hợp (Compact Seals) – Tích hợp nhiều lớp bảo vệ.
Chất liệu: NBR, FKM (Viton), Polyurethane (PU), PTFE (Teflon).
Dòng sản phẩm Rexroth phổ biến:
T25, T28, T29 (phớt piston)
T22, T23 (phớt cần xi-lanh)
GFW, GFY (gioăng chịu áp lực cao)
Gioăng Phớt Trục Quay Rexroth (Rotary Seals)
Chức năng: Dùng trong bơm, motor thủy lực, hộp số để ngăn dầu rò rỉ khi trục quay.
Các loại phổ biến:
Phớt chặn dầu (Oil Seals / Shaft Seals) – Ngăn rò rỉ dầu và bảo vệ trục.
Phớt môi kép (Double Lip Seals) – Tăng khả năng chống bụi và giữ dầu.
Phớt dạng V (V-Rings) – Giữ bụi bẩn và hơi ẩm không xâm nhập.
Chất liệu: FKM (Viton), NBR, PTFE, Silicon.
Dòng sản phẩm Rexroth phổ biến:
B1, B2, B3 (phớt trục)
VA, VS, VL (V-Rings)
Roang Đệm Rexroth (Gaskets & Washers)
Chức năng: Đệm kín giữa các bề mặt tiếp xúc trong hệ thống thủy lực, tránh rò rỉ chất lỏng hoặc khí.
Các loại phổ biến:
Roang phẳng (Flat Gaskets) – Dùng trong mặt bích, kết nối ống.
Roang kim loại (Metal Gaskets) – Chịu áp suất cao.
Đệm đàn hồi (Rubber Washers) – Chống rung, giảm chấn.
Chất liệu: Cao su NBR, FKM, PTFE, kim loại.
Dòng sản phẩm Rexroth phổ biến:
DIN 3869 (gioăng cao su)
Gasket 4.0, 5.0 (gioăng kim loại)
Gioăng O-Ring (O-Rings & Back-up Rings)
Chức năng: Làm kín các khớp nối, mặt bích, bơm, van, xi-lanh thủy lực.
Các loại phổ biến:
O-Ring tiêu chuẩn (Standard O-Rings) – Chống rò rỉ trong áp suất thấp.
O-Ring chịu áp suất cao (Back-up Rings + O-Rings) – Tăng độ bền trong môi trường khắc nghiệt.
O-Ring kháng hóa chất (Chemical Resistant O-Rings) – Chống dầu, hóa chất mạnh.
Chất liệu: NBR, Viton, EPDM, PTFE.
Dòng sản phẩm Rexroth phổ biến:
O-Ring tiêu chuẩn (DIN 3771, ISO 3601)
FKM O-Ring chịu nhiệt độ cao
Gioăng Chuyên Dụng Rexorh (Special Seals & Custom Gaskets)
Chức năng: Dành cho các ứng dụng đặc biệt như hàng hải, dầu khí, thực phẩm, y tế.
Các loại phổ biến:
Gioăng PTFE chống ăn mòn (Teflon Seals).
Gioăng silicon chịu nhiệt độ cao.
Gioăng kim loại cho hệ thống áp suất siêu cao.
Dòng sản phẩm Rexroth phổ biến:
X-Rings (chống rò rỉ tốt hơn O-Rings)
PTFE Glyd Rings (giảm ma sát, tăng tuổi thọ)





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.