Bộ rãi dây Uhing Việt Nam
Là bánh răng lực kéo chuyển đổi của trục trơn thành chuyển động tịnh tiến. Chúng hoạt động như các đai ốc trên trục vít, nhưng có độ dốc được phân loại tốt.Hiệu ứng này đạt được bằng các vòng lăn vòng bi được gắn trục, được ép với các bề mặt chạy có hình dạng đặc biệt của chúng chống lại trục quay. Bộ rãi dây Uhing Việt Nam là một công nghệ tiên tiến và hiệu quả trong các hệ thống rải dây tự động.
giúp đảm bảo dây hoặc sợi luôn ở độ căng đều trong quá trình cuốn, từ đó tránh việc dây tuột hay bị căng quá. Nó cũng làm tăng tính ổn định và độ chính xác của quá trình cuốn, giúp cải thiện hiệu suất và chất lượng sản phẩm cuối cùng.
Thêm vào đó, việc sử dụng bộ rải dây tự động Uhing giúp tự động điều chỉnh, giảm thiểu sự can thiệp thủ công và tối ưu hóa quá trình sản xuất.
Các dòng sản phẩm của Uhing được phân phối tại Việt Nam:
Đặc điểm:
Cơ chế truyền động bằng vòng lăn không cần lập trình điện tử.
Thay đổi hướng rải dây nhanh chóng, chính xác.
Điều chỉnh tốc độ và độ căng linh hoạt.
Ứng dụng:
Rải dây cáp, dây thép, dây nhựa, dây sợi tổng hợp.
Bộ rải dây Uhing RS (Rolling Ring System)
Đặc điểm:
Tối ưu cho các ứng dụng cần rải dây với lực căng thấp.
Cấu tạo nhỏ gọn, dễ lắp đặt và bảo trì.
Ứng dụng:
Rải dây mỏng, sợi nhỏ trong ngành dệt may và sản xuất dây đồng.
Bộ rải dây Uhing AVS (Automatic Traverse System)
Đặc điểm:
Hệ thống điều khiển tự động bằng phần mềm.
Có thể lập trình để phù hợp với nhiều loại dây và yêu cầu rải khác nhau.
Ứng dụng:
Dùng trong các dây chuyền sản xuất tự động với yêu cầu độ chính xác cao.
Bộ rải dây Uhing FA (Flange Traverse System)
Đặc điểm:
Thiết kế đặc biệt để làm việc với các cuộn có mặt bích lớn.
Hoạt động ổn định với các cuộn dây nặng.
Ứng dụng:
Dùng cho các cuộn dây thép lớn hoặc cáp công nghiệp nặng.
Phụ kiện và linh kiện hỗ trợ
Các loại trục trượt (shafting system), dẫn hướng dây (wire guide pulleys), và các bộ phận hỗ trợ để tối ưu hiệu quả hoạt động của bộ rải dây.
Bộ rãi dây Uhing Việt Nam, Bộ Rải Dây Tự Động UHING, Bộ truyền động vòng lăn Uhing, đại lý phân phối Uhing tại việt nam, Nhà cung cấp dây rãi Uhing,
Nguyên tắc của Bộ rãi dây tư động RG3 30 2MCRF Uhing
ổ đĩa không tích cực mà chuyển động quay không đổi của một trục tròn trơn thành chuyển động tịnh tiến, chúng hoạt động giống như đai ốc trên thanh ren, tuy nhiên cao độ cả bên trái và phải đều có khả năng điều chỉnh tốt hoặc có thể đặt ở mức không
bo-rai-day-uhing-viet-nam

Cách hoạt động của Bộ rãi dây tư động RG3 30 2MCRF Uhing dựa trên một bộ truyền đổi vòng tròn cuốn, gồm những Vòng lăn dựa trên ổ bi được thiết kế để xoay quanh trục. Khi dây được cuốn qua bộ rải dây tự động Uhing, những con lăn sẽ tự động thay đổi vị trí của chúng dọc theo trục.
Điều này làm thay đổi đường kính của cuộn dây một cách tự động. Khi cuốn dây tiến lên, đường kính của dây được điều chỉnh tự động, giữ cho dây căng đều và chính xác.
Một số model về Bộ rãi dây Uhing Việt Nam:
| RG4-80-2MCRF |
RG4-20-2MCRF |
RG4-40-2MCRF |
| RGK3-20-1 |
RG3-22-2MCRF |
RG3-50-2MCRF |
| RGK3-22-1 |
RG4-22-2MCRF |
RG4-50-2MCRF |
| RG3-15-2MCRF |
RG3-30-2MCRF |
RG3-60-2MCRF |
| XECRO IPS-S4NC30-A2P |
XECRO IPS-S4NCO30-A2P |
XECRO IPS-S4N022-A2P |
| XECRO IPS-S4NC35-A2P |
XECRO IPS-S4NCO50-A2P |
XECRO IPS-S4N020A22P |
| XECRO IPS-S4NC50-A2P |
XECRO IPS-S4NCO68-A2P |
XECRO IPS-S4N035-A12 |
| XECRO IPS-S4NC68-A2P |
XECRO IPS-S4N022-3P12 |
XECRO IPS-S4N050-A12 |
| RG4-15-2MCRF |
RG4-30-2MCRF |
RG4-60-2MCRF |
| RG3-20-2MCRF |
RG3-40-2MCRF |
RG3-80-2MCRF |
Các xác nhận mua Sản phẩm Uhing Chính hãng:
Khi lựa chọn Bộ rải dây Uhing chính hãng, khách hàng nên yêu cầu đầy đủ các tài liệu và chứng nhận từ nhà sản xuất để đảm bảo nguồn gốc và chất lượng sản phẩm. Mỗi thiết bị Uhing chính hãng đều có Model Number, Serial Number và tem nhận diện của nhà máy Uhing GmbH (Đức). Ngoài ra, nhà cung cấp cần cung cấp Certificate of Origin (CO) chứng minh xuất xứ hàng hóa và Certificate of Quality (CQ) xác nhận sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất.
Đối với các dự án công nghiệp, khách hàng nên yêu cầu thêm Datasheet kỹ thuật, Catalogue chính hãng, bản vẽ kích thước lắp đặt và hướng dẫn vận hành. Các thông tin này giúp kiểm tra chính xác model, lực đẩy, đường kính trục phù hợp và các thông số kỹ thuật khác trước khi lắp đặt.
Một sản phẩm Uhing chính hãng thường được đóng gói nguyên kiện từ nhà máy Đức, có nhãn mác rõ ràng và mã sản phẩm trùng khớp với tài liệu kỹ thuật. Việc mua hàng từ đại lý hoặc nhà phân phối uy tín giúp đảm bảo chế độ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và khả năng cung cấp phụ tùng thay thế lâu dài.
Khách hàng cũng nên kiểm tra thông tin trên website chính thức của Uhing hoặc yêu cầu xác nhận từ nhà sản xuất để đảm bảo sản phẩm nhận được là hàng chính hãng 100%, đáp ứng đầy đủ yêu cầu vận hành trong môi trường công nghiệp.
Các dòng sản phẩm Uhing và Ứng dụng:
| Model |
Thông số kỹ thuật |
Ứng dụng |
| KI3L/R-15-6MCR |
Bộ truyền động Kinemax, dùng cho trục 15 mm, lực rải nhỏ, hành trình chính xác |
Rải dây nhỏ, dây đồng, sợi mảnh, máy cuốn tốc độ vừa |
| RGK3-15-0MCRF |
Rolling Ring Drive dòng RGK, trục 15 mm, lực đẩy khoảng 90 N |
Máy cuốn dây nhẹ, dây điện nhỏ, sợi nhựa, sợi textile |
| RGK3-20-1MCRF |
Dòng RGK, trục 20 mm, lực đẩy khoảng 130 N |
Rải dây cáp nhỏ, dây đồng, dây hàn nhỏ |
| RGK3-22-1MCRF |
Dòng RGK, trục 22 mm, lực đẩy khoảng 130 N |
Máy cuốn dây công nghiệp tải nhẹ đến trung bình |
| RG3L/R-15-2MCRF |
Dòng RG3, trục 15 mm, lực đẩy khoảng 110 N, bản trái/phải |
Bộ rải dây cho máy cuốn dây nhỏ, dây điện, sợi dệt |
| RG4L/R-15-2MCRF |
Dòng RG4, trục 15 mm, lực đẩy khoảng 220 N |
Rải dây tải lớn hơn RG3, cuốn dây đồng, dây cáp nhỏ |
| RG3L/R-20-2MCRF |
Dòng RG3, trục 20 mm, lực đẩy khoảng 160 N |
Máy cuốn cáp, dây điện, dây nhựa, dây hàn |
| RG4L/R-20-2MCRF |
Dòng RG4, trục 20 mm, lực đẩy khoảng 320 N |
Hệ thống rải dây tải trung bình, cuốn cáp công nghiệp |
| RG3L/R-22-2MCRF |
Dòng RG3, trục 22 mm, lực đẩy khoảng 160 N |
Dẫn hướng dây, cáp, sợi trên tang cuốn |
| RG4L/R-22-2MCRF |
Dòng RG4, trục 22 mm, lực đẩy khoảng 320 N |
Máy cuốn dây tải nặng hơn, dây thép nhỏ, dây đồng |
| RG3L/R-30-2MCRF |
Dòng RG3, trục 30 mm, lực đẩy khoảng 260 N |
Máy cuốn cáp điện, dây thép, dây hàn công nghiệp |
| RG4L/R-30-2MCRF |
Dòng RG4, trục 30 mm, lực đẩy khoảng 520 N |
Hệ thống cuốn dây tải nặng, cáp lớn, dây kim loại |
| RG3L/R-40-2MCRF |
Dòng RG3, trục 40 mm, lực đẩy khoảng 420 N |
Máy cuốn cáp, ống mềm, dây thép tải trung bình |
| RG4L/R-40-2MCRF |
Dòng RG4, trục 40 mm, lực đẩy khoảng 840 N |
Cuốn cáp lớn, dây thép, dây công nghiệp tải nặng |
| RG3L/R-50-0MCR |
Dòng RG3, trục 50 mm, lực đẩy khoảng 700 N |
Hệ thống rải dây lớn, cuốn cáp công nghiệp |
| RG4L/R-50-0MCR |
Dòng RG4, trục 50 mm, lực đẩy khoảng 1400 N |
Máy cuốn cáp tải nặng, dây thép, ống mềm lớn |
| RG3L/R-60-0MCR |
Dòng RG3, trục 60 mm, lực đẩy khoảng 1000 N |
Rải dây tải nặng, cuốn cáp lớn, dây kim loại |
| RG4L/R-60-0MCR |
Dòng RG4, trục 60 mm, lực đẩy khoảng 2000 N |
Hệ thống cuốn công nghiệp nặng, cáp lớn, dây thép |
| RG3L/R-80-0MCR |
Dòng RG3, trục 80 mm, lực đẩy khoảng 1800 N |
Máy cuốn tải rất nặng, dây/cáp đường kính lớn |
| RG4L/R-80-0MCR |
Dòng RG4, trục 80 mm, lực đẩy khoảng 3600 N |
Ứng dụng rải dây công nghiệp nặng, dây thép, cáp lớn |
| ARG3L/R-15-2MCRF |
Dòng ARG3 có khung đỡ, trục 15 mm |
Bộ rải dây lắp sẵn khung, máy cuốn dây nhỏ |
| ARG4L/R-15-2MCRF |
Dòng ARG4 có khung đỡ, trục 15 mm |
Máy cuốn dây cần độ ổn định cao hơn |
| ARG3L/R-20-2MCRF |
Dòng ARG3 có khung đỡ, trục 20 mm |
Hệ thống rải dây, cáp nhỏ, sợi kỹ thuật |
| ARG4L/R-20-2MCRF |
Dòng ARG4 có khung đỡ, trục 20 mm |
Máy cuốn cáp tải trung bình, dây đồng, dây hàn |
| ARG3L/R-22-2MCRF |
Dòng ARG3 có khung đỡ, trục 22 mm |
Máy rải dây tự động, dây điện và sợi công nghiệp |
| ARG4L/R-22-2MCRF |
Dòng ARG4 có khung đỡ, trục 22 mm |
Hệ thống rải dây tải trung bình đến nặng |
| ARG3L/R-30-2MCRF |
Dòng ARG3 có khung đỡ, trục 30 mm |
Máy cuốn dây, cáp, ống mềm công nghiệp |
| ARG4L/R-30-2MCRF |
Dòng ARG4 có khung đỡ, trục 30 mm |
Máy cuốn cáp tải nặng, dây thép, dây đồng lớn |
| ARG3L/R-40-2MCRF |
Dòng ARG3 có khung đỡ, trục 40 mm |
Rải dây cáp lớn, dây thép, dây hàn |
| ARG4L/R-40-2MCRF |
Dòng ARG4 có khung đỡ, trục 40 mm |
Hệ thống rải dây công nghiệp nặng |
| ARG3L/R-50-0MCR |
Dòng ARG3 có khung đỡ, trục 50 mm |
Máy cuốn tải lớn, cáp điện, ống mềm |
| ARG4L/R-50-0MCR |
Dòng ARG4 có khung đỡ, trục 50 mm |
Cuốn cáp lớn, dây thép, dây kim loại |
| ARG3L/R-60-0MCR |
Dòng ARG3 có khung đỡ, trục 60 mm |
Hệ thống rải dây tải nặng |
| ARG4L/R-60-0MCR |
Dòng ARG4 có khung đỡ, trục 60 mm |
Máy cuốn công nghiệp nặng, cáp lớn |
| ARG3L/R-80-0MCR |
Dòng ARG3 có khung đỡ, trục 80 mm |
Ứng dụng rải dây tải rất nặng |
| ARG4L/R-80-0MCR |
Dòng ARG4 có khung đỡ, trục 80 mm |
Máy cuốn dây thép, cáp lớn, dây công nghiệp nặng |
| ARGK3-15-0 |
Dòng ARGK có khung đỡ, trục 15 mm |
Rải dây chính xác, máy cuốn nhỏ |
| ARGK3-20-1 |
Dòng ARGK có khung đỡ, trục 20 mm |
Máy cuốn dây tự động yêu cầu độ ổn định cao |
| ARGK3-22-1 |
Dòng ARGK có khung đỡ, trục 22 mm |
Dẫn hướng dây, cáp, sợi kỹ thuật |
| RS3-08-4 |
Đai ốc truyền động tuyến tính Uhing, kích thước nhỏ |
Cơ cấu trượt tuyến tính, định vị nhẹ |
| RS4-08-4 |
Đai ốc truyền động tuyến tính, tải cao hơn RS3 |
Cơ cấu tự động hóa, máy đo, máy đóng gói |
| RS3-10-4 |
Linear Drive Nut, đường kính 10 mm |
Truyền động thẳng chính xác trong máy tự động |
| RS4-10-4 |
Linear Drive Nut, tải cao hơn, đường kính 10 mm |
Cơ cấu dịch chuyển tuyến tính tải vừa |
| RS4-15-4 |
Linear Drive Nut, đường kính 15 mm |
Máy tự động hóa, cơ cấu điều chỉnh vị trí |
| RS4-20-4 |
Linear Drive Nut, đường kính 20 mm |
Truyền động tuyến tính công nghiệp |
| RS4-25-4 |
Linear Drive Nut, đường kính 25 mm |
Máy công nghiệp cần dịch chuyển ổn định |
| RS4-35-4 |
Linear Drive Nut, đường kính 35 mm |
Cơ cấu tuyến tính tải lớn |
| RS4-50-3 |
Linear Drive Nut, đường kính 50 mm |
Hệ thống dịch chuyển tuyến tính tải nặng |
| RS4-60-3 |
Linear Drive Nut, đường kính 60 mm |
Máy công nghiệp lớn, truyền động thẳng tải nặng |
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.