Lọc dầu HFO, Lọc dầu bôi trơn Tuabin , Lọc dầu bôi trơn động cơ

Công ty Hoàng Thiên Phát chuyên cung cấp: Động cơ hộp số, Bơm thủy lực, Bơm ly tâm, Xy lanh, Bộ lọc khí, Van các loại, Cảm biến, Cầu chì, Encoder, Thiết bị đo, Relay, Đồng hồ đo , Thiết bị điều khiển PLC …

Hotline tư vấn kỹ thuật: 0938.78.49.77

Yêu cầu báo giá / Tư vấn chọn model

  • Email: thao@hoangthienphat.com Hỗ trợ tư vấn và báo giá.
  • Địa chỉ mua hàng chính hãng tại Đại lý Việt Nam: https://hoangthienphat.com/.
  • Hàng hóa chính hãng, cung cấp CO, CQ, xuất hoá đơn VAT đầy đủ.
  • Giao hàng toàn quốc, ưu tiên kho & leadtime cho khách dự án.
  • Chế độ bảo hành uy tín hotline: 0938.78.49.77.

Các thiết bị chúng tôi chuyên cung cấp:

Lọc dầu tinh bơm cấp dầu hệ thống dầu HFO(Fine filter) “- Customer PO#: 2410-11;
– TAG: 10EGC10AT001/002;
– S/N: 55907; MAWP: 22 KG PSI AT 170 C
– Test press: 33 KG; MDMT: -29 C AT 22 KC PSI; Year – built 2012-05; made in Canada”
Lọc dầu thô bơm cấp dầu hệ thống dầu HFO (Coarse filter strainer) “- Customer PO#: 2410-11;
– TAG: 00EGC15AT001/00EGC15AT002; 00EGC25AT001/00EGC25AT002
– Corrosion allowance: 3mm
– S/N: 55907
– M.A.W.P: 2 Kg; PSI AT: 100C;
– MDMT: -29C; oF AT: 2 KC; Test press: 3 Kg PSIG; Year buil: 2012-05;
made in Canada”
Lọc dầu thô bơm chuyển dầu hệ thống dầu HFO(Coarse filter strainer)
Lọc dầu bôi trơn Tuabin- Máy phát (Duplex oil filter) “- Mã KKS: 10MAV15AC001
– Áp suất cực đại: 0.89MPa
– Lưu lượng: 4370 lít/phút
– Mã số nhà sản xuất: 11.4 O-197-1
– Nhà sản xuất: Misuzu Sieko. Co.,LTD”
Lọc đầu thoát bơm dầu thủy lực “- Element: HC9601FDP16Z
– Áp suất làm việc cực đại: 41 Mpa
– LOT No: NT000074-2″
Lọc dầu hồi dầu thủy lực ”
– Built No: 2LZL
– Element: P-T-UL-16A
– Seal set: SP-T-UL-16A
– Nhà sản xuất: Taisel Kogyo .co.,LTD”
Lọc dầu bôi trơn động cơ AH “- Type: GS220 QBNFG161
– Element No: 937953Q
– Áp suất cựa đại 40 bar”
Lọc dầu bôi trơn động cơ GGH
Lọc dầu bôi trơn cho quạt FDF “- Loại: MPFILTRI made in Italy
– Filter element: HP0501M25AN
– Áp suất cực đại: 350 bar”
Lọc dầu bôi trơn cho quạt PAF “- Loại: MPFILTRI made in Italy
– FHD0511SAG1P01
– Filter element: HP0501M25AN
– Áp suất cực đại: 350 bar”
Lọc dầu bôi trơn cho quạt IDF “- MU6 filter SHH0060W20BLB2/0. 35
Filer element: HHE0060DW20B”
Bộ lọc khí nén dịch vụ 00QEA08AT501/502 “Atlas copco Filter DD2700F
High coalescing filter
Capacity : 304Nm3/min
∆P: 0.12kg/cm2
Particle: 1micron
Oil concentration: 0.5ppm”
Bộ lọc thô khí nén điều khiển trước các bộ tách ẩm 00QFA09AT501/502 “Atlas copco Filter DD2700F
High coalescing filter
Capacity : 304Nm3/min
∆P: 0.12kg/cm2
Particle: 1micron
Oil concentration: 0.5ppm”
Bộ lọc tinh khí nén điều khiển trước các bộ tách ẩm 00QFA09AT503/504 “Atlas copco Filter PD2700F
High coalescing filter
Capacity : 304Nm3/min
∆P: 0.05kg/cm2
Particle:0.01micron
Oil concentration: 0.01ppm”
Bộ lọc khí nén điều khiển sau các bộ tách ẩm 00QFA13AT501/502 “Atlas copco Filter DDP 2700F CE
High coalescing filter
Capacity : 304Nm3/min
∆P: 0.05kg/cm2
Particle:0.01micron”
Lọc gió đầu vào máy nén khí 00QEA01/02/03AN002 Atlas copco filter element 1621-5743-00
Lọc gió nhà kích từ “NFL-50-5O-D
530×530×124”
Lọc nhớt thủy lực đường hồi main cooling P-UL-06A-10U
Lọc dầu bôi trơn máy nghiền Loại SRLF-240×30P nhà sản xuất Bijur
Lọc dầu bôi trơn động cơ chính máy nghiền Loại SPL-25
Lọc dầu thủy lực của ht EHC BFPT A/B
Lọc dầu bôi trơn của MDBFP “Voith Article No.: 4201043001
DU631 631.30801.25G.30.E.P.FS.9”
Lọc dầu thủy lực của ht EHC BFPT A/B (Đường tuần hoàn làm mát dầu)
Lược lọc HT dầu thủy lực điều khiển van đầu thoát bơm nước làm mát chính SFT-40-150W(Taisei)
Lọc khí nén hệ thống phun mỡ bánh răng MN lọc khí nén Air filter (model)SKF96-11L
Lọc khí nén Shut-off valve đường gió hổn hợp cấp 1
Lọc khí nén PF valve đầu thoát MN “Model: GFR400-15 / Max Pressure: 1 Mpa
Adj Range: 0.15 – 0.9 Mpa”
Lọc nước làm mát stator máy phát “type: MICRO WYND II
D-CCSA Mat: cotton”
Lồng túi lọc phểu chứa trung gian “Chiều dài: 1580 mm
Đường kính lông: 150 mm
Đường kính miệng: 200 mm
Đường kính vị trí lắp(Gasket cao su chịu nhiệt 215x175x10 mm): 175 mm”
“Lọc tinh bảo vệ Dewpoint thiết bị Hydro
(00QJH21AT005)” “Swagelok Filter
Order Code: 0000736846
15 MICRON
NSX: Swagelok”
“coalescing filter after DEOXO thiết bị sản xuất Hydro
(00QJH21AT004)” “Swagelok Filter
Order Code: 906244001
SS-8TF MM-LE
LESS ELEMENT
NSX: Swagelok”
H2SO3 mist catcher filter cho hệ thống giám sát khói thải “H2SO3 mist catcher
P/N: K9350XV
NSX: Yokogawa”
Lưới lọc phểu trung gian và bồn khóa gió “MVT 51730124, MODEL AD AERATOR; MATERIAL CONTROL, INC; North Aurora, IL 60542 có kích thước:
Chiều dài phần thân 190 mm
Chiều rộng phần thân 95 mm
Chiều dài phần lưới 160 mm
Chiều rộng phần lưới 60 mm
Chiều dày 20 mm, bên trong lưới là phần vải chịu nhiệt”
Make up water filter “type: MICRO WYND II
D-CCSA
Mat: cotton”
Catalyst hệ thống SCR “Type: SINOx®SP 299
Manufacturer: Johnson Matthey Catalyst (Germany) GmbH
Formulation: TiO2, V2O5, MoO3
Catalyst volume: 268.4 m³ (per reactor)
No. of reactors: 4
No. of loaded layers per reactor: 2
Pitch: 6.7 mm (nominal)
Plate thickness: 0.7 mm (nominal)
Elements cross section: 464 x 464 mm x mm
Element height: 582 mm
Number of elements per module:16 (2 x 4 x 2)
Module dimensions
(length, width, height): 1882 x 954 x 1364 mm
Module weight: approx. 900 kg
Number of modules per layer: 70 (7 x 10)
Specific surface: 299 m2/m3
Total surface: 80 252 m2 (per reactor)”
Ống dẫn mỡ cho vòng bi con lăn máy cấp than Fuel/oil hose sae J30 R6 3/8” WP 300 PSI
Ống dẫn khí nén cho máy nén khí máy nghiền Ống dẫn khí nén đường kính 13mm, áp suất 15-20bar
Bông chèn bánh răng chủ máy nghiền than Strip 120x10x23000 (mm) thin woolly felt(vải len nỉ chịu nhiệt)
Băng tải máy cấp than phía NDE “type: spliced belt,
L = 4.415; B838

Băng tải máy cấp than phía DE “type: spliced belt,
L = 2043; B838”
Seal cushion (gasket chèn than trục rỗng máy nghiền) Vành chèn gió than Ø3250×6, parts No: DZMS0007.02.34
Đầu đánh lửa P/N: M-08045-02 (Safe – Fire INC/USA)
Pin cho van rortork Duracell 9 V
Cleaning ball Reinigungskugein/ Cleaning Balls, 100 Stck/Pcs, RB 20 mm HARD, Schmitz
Đạn rửa bình ngưng “- Loại: H- Brush;
– Vật liệu: nylon;
– O.D 3/4 inch;
– BWG: 24;

Bi máy nghiền Ф50 MEDIUM CHORUM CAST BALL
Chổi than máy phát 3KC116942P1
Hạt silicagel hệ thống máy biến áp Blue color gel
Hạt tách ẩm của bộ tách ẩm khí nén điều khiển 00QFA01/02AT001 Activated aluminum A1203
Deionnizer “Hạt trao đổi ion
loại: AMBERLITE-150”

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.

Lên đầu trang