Cảm Biến Vị Trí Đầu dò MTS Việt Nam
MTS Sensors, hiện được biết đến với tên gọi Temposonics, là nhà tiên phong trong công nghệ từ giảo và là nhà sản xuất toàn cầu về cảm biến vị trí tuyến tính không tiếp xúc cũng như thiết bị truyền mức chất lỏng. Các sản phẩm của Temposonics cung cấp khả năng kiểm soát đáng tin cậy cho các ứng dụng tự động hóa và an toàn.
Lịch sử và Phát triển:
Trước đây, MTS Sensors là một bộ phận của MTS Systems Corporation, một công ty chuyên cung cấp các hệ thống thử nghiệm và cảm biến công nghiệp. Vào tháng 12 năm 2020, Amphenol Corporation thông báo đã đạt được thỏa thuận mua lại MTS, và thương vụ này hoàn tất vào ngày 7 tháng 4 năm 2021. Sau đó, bộ phận cảm biến được đổi tên thành Temposonics.
Các dòng sản phẩm chính của Temposonics bao gồm:
R-Series V:
Đặc điểm:
Thế hệ mới nhất của dòng R-Series, cung cấp hiệu suất cao cho các ứng dụng công nghiệp.
Độ chính xác và độ tin cậy cao, phù hợp cho các hệ thống tự động hóa yêu cầu khắt khe.
Ứng dụng:
Điều khiển máy móc công nghiệp, hệ thống thủy lực và các ứng dụng yêu cầu đo lường vị trí chính xác.
G-Series:
Đặc điểm:
Cảm biến có thể lập trình, tương thích ngược với các phiên bản Temposonics trước đây.
Thiết kế linh hoạt, dễ dàng tích hợp vào các hệ thống hiện có.
Ứng dụng:
Các ứng dụng công nghiệp đa dạng, nơi cần đo lường vị trí tuyến tính với độ chính xác cao.
GB-Series:
Đặc điểm:
Được thiết kế để tích hợp vào xi lanh thủy lực, cung cấp phản hồi vị trí chính xác.
Cấu trúc chắc chắn, chịu được môi trường làm việc khắc nghiệt.
Ứng dụng:
Hệ thống thủy lực trong máy móc xây dựng, thiết bị nâng hạ và các ứng dụng công nghiệp nặng.
E-Series:
Đặc điểm:
Hiệu quả về chi phí, cung cấp giải pháp đo lường vị trí cơ bản với độ tin cậy cao.
Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt và vận hành.
Ứng dụng:
Các ứng dụng tự động hóa công nghiệp, nơi yêu cầu đo lường vị trí với ngân sách hạn chế.
T-Series:
Đặc điểm:
Đạt chứng nhận SIL 2, phù hợp cho các môi trường yêu cầu an toàn cao.
Thiết kế đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường nguy hiểm.
Ứng dụng cảm biến MTS:
Cảm biến của Temposonics được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
Ô tô: Sử dụng trong các hệ thống thử nghiệm để đánh giá hiệu suất và độ tin cậy của phương tiện.
Hàng không: Đo lường và kiểm soát vị trí trong các hệ thống hàng không để đảm bảo an toàn và hiệu suất.
Y tế: Ứng dụng trong các thiết bị y tế yêu cầu độ chính xác cao.
Năng lượng: Giám sát và kiểm soát trong các ứng dụng năng lượng tái tạo và truyền thống.
Kỹ thuật dân dụng: Sử dụng trong các dự án xây dựng và cơ sở hạ tầng để đảm bảo chất lượng và an toàn.
Với cam kết về chất lượng và đổi mới, Temposonics tiếp tục cung cấp các giải pháp cảm biến tiên tiến, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng trên toàn thế giới
MTS sensors ( cảm biến vị trí ) Temposonics |
LHAT 015-M0200-2R2 |
LD630mm, 4~20mA |
LHAT 005-M0200-2R2 |
Code : LDSBRPT02M06302A4L2 |
LHAT 005-M0300-2R2 |
MTS sensors ( cảm biến vị trí ) Temposonics |
LHAT 005-M0350-2R2 |
LD850mm, 4~20mA, |
LHAT 005-M0500-2R2 |
Code : LDSBRPT02M08502A4L2 |
LHAT 005-M0550-2R2 |
MTS sensors ( cảm biến vị trí ) Temposonics |
LHAT 005-M0600-2R2 |
LD1000mm, 4~20mA |
4511B02S1 |
Code : LDSBRPT02M10002A4L2 |
4531(B03S1, B04S1) |
Part no: 252 185 |
4519B01S1 |
U–magnet 70 |
4531(B01S1, B02S1) |
Part no: 403 448 |
4546(B60S1, B70S1, B61S1, B71S1) |
Block magnet |
4544(B40S1,B50S1) |
Order code: RF-C-1200M-P02-1-S1G1100-110 |
4544(B40S2,B50S2) |
Position Sensor |
4546(B60S2,B70S2) |
Order code: RPS0250MR051A01 |
RHM0170MR021A01 |
Position Sensor |
RHM3150MD531P102 |
Model: RHM0200MP02AS1G1100 |
RHM2600MP051S3B6105 |
Position Sensor, RHM model, SSI output |
RHM1730MP051S3B6105 |
Stroke: 200millimeters, Cable: P02 (2meters) |
RHM0500MF021V01 |
Model: RHM0200MR021A01 |
RHM1620MP151S1G4100 |
Position Sensor, RHM model, Analog output: 4-20mA |
GBF0250MU051A0 |
Stroke: 200millimeters, Cable: R02 (2meters) |
GPS1450MD601V0 D6035P0 |
Model: 253 135-1 |
RHM0080MP071S3B6105 |
USB-Programmer R-SSI |
RHM0550MP081S1B6100 |
Model: 253 134-1 |
RHM0025MT101S1G1100 |
USB-Programmer R-Analog |
RHM0800MP151S1G4100 |
Order code: RF-C-1200M-P02-1-S1G1100 |
RHM0530MP151S1G5100 |
Position Sensor |
LHAT 015-M0200-2R2 |
Ring magnet OD 30,5 |
LHAT 005-M0200-2R2 |
Part No: 402316 |
LHAT 005-M0300-2R2 |
GHM0710MD601AD |
LHAT 005-M0350-2R2 |
GPS1900MD601A0 |
LHAT 005-M0500-2R2 |
RHM0250MP021SIG |
LHAT 005-M0550-2R2 |
RHM1180MR201A01 |
LHAT 005-M0600-2R2 |
RHM0750MR011A01 |
4511B02S1 |
GHM0340MD601A0 |
4531(B03S1, B04S1) |
RHM0125MD601A010014 |
4519B01S1 |
LHBR415MO5852A0 |
4531(B01S1, B02S1) |
LFDR015MO2325A0 |
4546(B60S1, B70S1, B61S1, B71S1) |
RHV0780MP101S1G1100 |
4544(B40S1,B50S1) |
RHM0350MR021A01 |
4544(B40S2,B50S2) |
RHV0165MP151S2G6100 |
4546(B60S2,B70S2) |
RHS0610ME101SIG6100 |
RHM0170MR021A01 |
RHS1500ME101SIG6100 |
RHM3150MD531P102 |
RPS1100MD601A01 |
RHM2600MP051S3B6105 |
370423 370427 |
RHM1730MP051S3B6105 |
DS97100007/10M |
RHM0500MF021V01 |
RHS0930MD631P102 |
RHM1620MP151S1G4100 |
RHS0880MP101S3B6105 |
GBF0250MU051A0 |
RHS0900MN021S3B6105 |
GPS1450MD601V0 D6035P0 |
GHS0580MT102R01 |
RHM0080MP071S3B6105 |
RHM0630MR021A01 |
RHM0550MP081S1B6100 |
RHM1900MR021A01 |
RHM0025MT101S1G1100 |
GHS0580MT102R01 |
RHM0800MP151S1G4100 |
GHM0890MD601A0 |
RHM0530MP151S1G5100 |
RHM0170MD631P102 |
RHM1620MP151S1G4100 |
RPS0225MD621C101511 |
RHM0330MD631P102 |
RPS0450MD621C101511 |
RHM3150MD531P102 |
RHM0300MD601A01 |
201542-2 MTS Magnet |
RHM0300MF301A01 |
560888 MTS End plug |
RHM0300MR101A01 |
GBF0220MU05051A0 |
RHM0250P021S1G1100 |
GHM0150MD601A0 |
RHM1180MR0201A01 |
RHM0365MRP071A01 |
RHM0370MP101S2B6100 |
RHM0025MP201S1G1100 |
RHM0360MP101S2B6100 |
RD4MD3S0250MD531P102 |
RHS0350MP101S2B6100 |
RPM0200MR021A01 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.