Bơm định lượng hóa chất Pulsafeeder
Kể từ năm 1936, Pulsafeeder đã dẫn đầu toàn cầu về công nghệ xử lý chất lỏng và đổi mới trong Bơm định lượng hóa chất. Pulsafeeder đã xây dựng nền tảng thành công với hàng nghìn lượt cài đặt trong các ứng dụng xử lý chất lỏng. Bề rộng sản phẩm phong phú của chúng tôi cho phép chúng tôi cung cấp sự tiện lợi và hiệu quả của các giải pháp nguồn đơn trong nhiều ngành khác nhau.
MÁY BƠM BÁNH RĂNG KHÔNG KIM LOẠI PULSAFEEDER
Tiêu chí thực hiện
Công suất: Đến 1,7 l / giờ
Đầu: Đến 10,3 bar
Nhiệt độ: Đến -40 ° C
Độ nhớt: Đến 10.000 cps
Các ứng dụng
Máy bơm bánh răng phi kim loại phù hợp lý tưởng cho các chất lỏng có tính ăn mòn trung bình đến cao trong các ngành công nghiệp hóa chất và xử lý nước. Có thể được sử dụng như máy bơm định lượng sử dụng tốc độ quay vòng 10,1 bằng bộ biến tần hoặc bộ truyền động vectơ.
MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG Pulsafeeder ECO
Tiêu chí thực hiện
Công suất: Đến 13,6 m³ / giờ
Áp suất: Đến 13,8 bar
Nhiệt độ: Đến 232 ° C
Độ nhớt: Đến 100.000 cps
Các ứng dụng
Chuyển hóa chất, nhà máy thí điểm, hệ thống chân không, ứng dụng đo lường, tuần hoàn khép kín hoặc hở liên tục của cả chất lỏng bôi trơn và không bôi trơn
PULSAFEEDER ISOCHEM BƠM MÀNG BÁNH RĂNG Pulsafeeder
Tiêu chí thực hiện
Công suất: Đến 10 m³ / giờ
Áp suất: Đến 6,9 bar
Nhiệt độ: Đến 232 ° C
Độ nhớt: Đến 100.000 cps
Các ứng dụng
Lý tưởng cho dịch vụ hút chân không và chuyển hóa chất đắt tiền, nguy hiểm và / hoặc ăn mòn. Các tính năng không nối tiếp làm cho máy bơm hoàn hảo cho các môi trường tuân theo pháp luật nghiêm ngặt
BƠM THỦY LỰC Pulsafeeder
Tiêu chí thực hiện
Công suất: Đến 13000 l / giờ
Áp suất: Đến 383 bar
Nhiệt độ: Đến 500 ° C
Độ nhớt: Đến 25.000 cps
Các ứng dụng
Dòng máy bơm định lượng được thiết kế hoàn chỉnh với nhiều tùy chọn để đáp ứng thông số kỹ thuật của khách hàng. Lý tưởng để đo sáng huyền phù, chất lỏng mài mòn và nhớt
BƠM ĐỊNH LƯỢNG HÓA CHẤT Pulsafeeder
Tiêu chí thực hiện
Công suất: Đến 454 l / giờ
Áp suất: Đến 220 bar
Nhiệt độ: Đến 110 ° C
Độ nhớt: Đến 150 cps
Các ứng dụng
Lý tưởng cho việc đo lường chính xác cao +/- 0,5% phụ gia nhiên liệu, hóa chất, polyme và dung môi trong các ngành công nghiệp hóa chất, hóa dầu, khai thác mỏ, bột giấy và giấy
PULSAFEEDER PULSATRON SOLENOID
Tiêu chí thực hiện
Công suất: Đến 1892 LPD
Áp suất: Đến 17 bar
Nhiệt độ: Đến 70 ° C
Độ nhớt: Đến 1000 cps
Các ứng dụng
Xử lý nước làm mát, xử lý nước lò hơi, lọc nước, khử trùng nước uống
Cách tư vấn khách hàng dự án lựa chọn Bơm định lượng hóa chất Pulsafeeder:
PULSAFEEDER thường được dùng trong dự án xử lý nước, nước thải, hóa chất, dầu khí, nhà máy công nghiệp.
Vì vậy khi tư vấn, không hỏi “anh cần bơm bao nhiêu tiền”, mà phải đi theo quy trình kỹ thuật – dự án.
Bước 1 – Hiểu rõ bài toán của dự án (quan trọng nhất)
Câu hỏi BẮT BUỘC phải hỏi khách hàng
Đây là checklist chuẩn khi tư vấn Pulsafeeder:
Bơm hóa chất gì?
(NaOCl, H₂SO₄, HCl, Polymer, PAC, NaOH…)
Nồng độ (%) & nhiệt độ hóa chất?
Lưu lượng cần bơm? (L/h hoặc m³/h)
Áp suất đường ống? (bar / psi)
Bơm chạy liên tục hay theo tín hiệu?
Hệ thống có PLC/SCADA không?
Môi trường dự án: nước sạch, nước thải, hóa chất độc, ngoài trời?
Mẹo tư vấn dự án:
Nếu khách trả lời chưa đủ → chưa báo model
chỉ tư vấn nguyên tắc & giải pháp
Bước 2 – Chọn nguyên lý bơm phù hợp
Khi nào chọn bơm màng cơ khí (Mechanical Diaphragm)?
Xử lý nước, nước thải
Hóa chất thông thường
Áp suất thấp–trung bình
Yêu cầu kinh tế
Tư vấn các dòng:
EcoPump
Pulsar
Khi nào chọn bơm màng thủy lực (Hydraulic Diaphragm)?
Hóa chất độc, nguy hiểm
Áp suất cao
Yêu cầu an toàn tuyệt đối – không rò rỉ
Dự án lớn / EPC
Tư vấn các dòng:
PulsaPro
Pulsa Series
“Bơm màng thủy lực giúp chủ đầu tư an toàn pháp lý & môi trường”
Bước 3 – Chọn lưu lượng & áp suất đúng kỹ thuật
Quy tắc vàng khi tư vấn:
Lưu lượng bơm chọn = 120–150% lưu lượng yêu cầu
Áp suất bơm ≥ 1.3–1.5 lần áp suất hệ thống
Giải thích cho khách:
“Chọn dư giúp bơm chạy êm, bền, không ép tải”
Bước 4 – Chọn vật liệu đầu bơm & màng bơm
Ví dụ tư vấn chuẩn:
NaOCl → PVDF + PTFE
H₂SO₄ → PVDF / SS316
Polymer → PVC / PVDF
Hóa chất độc → Hydraulic diaphragm + PTFE
PULSAFEEDER rất mạnh về bảng tương thích hóa chất → nên nhấn mạnh điểm này.
Bước 5 – Chọn kiểu điều khiển (rất quan trọng với dự án)
| Yêu cầu dự án | Kiểu điều khiển |
|---|---|
| Vận hành tay | Manual |
| Tự động hóa | Motorized |
| PLC / SCADA | 4–20 mA |
| Theo lưu lượng | Pulse |
Dự án hiện đại → nên tư vấn PulsaPro + 4–20 mA
Bước 6 – Đề xuất giải pháp trọn gói (skid)
Thay vì chỉ bán bơm, hãy tư vấn:
Bơm + bồn hóa chất
Van an toàn
Van một chiều
Pulsation dampener
Injection valve
Gọi tên giải pháp:
“Chemical Dosing Skid – Pulsafeeder Solution”
Dự án thích giải pháp hơn thiết bị đơn lẻ.
Bước 7 – Chốt bằng giá trị, không phải giá rẻ
Khi khách so sánh giá:
Đừng nói: “bơm này tốt hơn”
Hãy nói:
“PULSAFEEDER giúp dự án ổn định – an toàn – ít bảo trì – dễ nghiệm thu”
Cấu trúc tư vấn chuẩn (để đào tạo sales kỹ thuật)
Hiểu bài toán dự án
Chọn nguyên lý bơm
Chọn lưu lượng – áp suất
Chọn vật liệu
Chọn điều khiển
Đề xuất giải pháp tổng thể
Chốt bằng giá trị dự án
Các model phổ biến của Bơm định lượng hóa chất Pulsafeeder:
PULSAR Series – Phổ biến nhất trong xử lý nước
Bơm màng cơ khí
Đặc điểm
Kinh tế, dễ dùng
Lưu lượng nhỏ–trung bình
Phù hợp hệ thống xử lý nước
Model tiêu biểu
Pulsar E Plus
Pulsar G Plus
Ứng dụng
Clo, NaOCl
PAC, Polymer
Nhà máy nước, nước thải
EcoPump Series – Kinh tế cho dự án tiêu chuẩn
Bơm màng cơ khí – thiết kế gọn
Model
EcoPump E
EcoPump L
Ứng dụng
Hệ dosing nhỏ
Trạm xử lý nước quy mô vừa
PulsaPro Series – Cao cấp & chính xác
Bơm màng thủy lực (Hydraulic Diaphragm)
Đặc điểm
Độ chính xác rất cao
Điều khiển bằng 4–20 mA / PLC
Không rò rỉ – an toàn tuyệt đối
Model tiêu biểu
PulsaPro 680
PulsaPro 880
PulsaPro 900
Ứng dụng
Dự án EPC
Hóa chất độc
Nhà máy công nghiệp lớn
PULSA Series – Áp suất cao
Bơm màng thủy lực & piston
Model
PULSA 7120
PULSA 7440
PULSA 8480
Ứng dụng
Hóa chất áp suất cao
Dầu khí, công nghiệp nặng
Chem-Tech XP Series – Bơm nhu động
Peristaltic Metering Pump
Model
Chem-Tech XPV
Chem-Tech XP
Ứng dụng
Polymer
Bùn, hóa chất nhớt
Xử lý nước thải





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.