Bộ mã hóa vòng quay encoder Lika
Lika ( Ý) chuyên gia về: bộ mã hóa vòng quay tuyệt đối Lika Việt Nam, bộ mã hóa vòng quay tương đối Lika Việt Nam, cảm biến Lika Việt Nam, Cảm biến vòng quay Lika Việt Nam, bộ đo nhiệt độ Lika Việt Nam, và các phụ kiện Lika Việt Nam. HTP là đại lý cung cấp phân phối các mặt hàng của Lika tai Việt Nam. Đại lý Lika tại Việt Nam là công ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Hoàng Thiên Phát.
Đại lý bộ mã hóa vòng quay encoder lika:
Ngành Công nghiệp nước đóng chai , Chế biến thực phẩm, Chế biến thủy sản, Thuốc lá, Chế biến đường, Công nghiệp sản xuất giấy, Chế biến cao su và nhựa tổng hợp, Công nghiệp dược phẩm, Công nghiệp tinh chế hóa chất, Công nghiệp chế biến gỗ, Công nghiệp điện tử, Chế biến thức ăn gia súc, Công nghiệp thép, Xử lý môi trường…
Nguyên lý hoạt động của Encoder LIKA
Encoder LIKA là thiết bị đo vòng quay/trục quay dựa trên nguyên lý biến đổi chuyển động cơ học thành tín hiệu điện.
LIKA có hai dạng: Encoder Incremental và Encoder Absolute.
Encoder Incremental LIKA
Bên trong có đĩa quang (optical disc) hoặc đĩa từ (magnetic wheel) với các vạch chia.
Khi trục quay, cảm biến đọc vạch → tạo ra xung điện (A, B, Z) theo từng góc quay.
Bộ đếm trong PLC/Drive sẽ đếm số xung để tính:
Tốc độ
Vị trí tương đối
Chiều quay (qua lệch pha A–B)
→ Ưu điểm: tốc độ cao, đơn giản, giá tốt.
→ Nhược: mất điện → mất vị trí tuyệt đối.
Encoder Absolute LIKA
Đọc vị trí bằng mã Gray / Binary / SSI / BISS / CANopen / Profinet.
Mỗi vị trí tương ứng với một mã duy nhất → ghi nhớ tuyệt đối.
Khi mất điện, vị trí vẫn giữ nguyên nhờ:
từ tính vĩnh cửu
cơ cấu đọc đa vòng (multi-turn)
→ Ưu điểm: chính xác tuyệt đối, không reset.
→ Nhược: giá cao hơn.
Cấu tạo của Encoder LIKA
Encoder LIKA có cấu tạo gồm:
Bên trong
Trục quay (shaft / hollow shaft)
Đĩa quang hoặc bánh xe từ
Cảm biến đọc (optical sensor / magnetic sensor)
Bo mạch xử lý tín hiệu (xung, mã Gray, digital interface)
Vòng bi chống rung (bearing)
Mạch chống nhiễu EMC
Vỏ ngoài
Vỏ nhôm, inox, IP65 – IP67
Đuôi cáp / connector M12, M23
Mặt bích lắp chuẩn châu Âu
Có phiên bản Heavy-duty chống bụi, chống dầu, chống va đập.
Ứng dụng Encoder LIKA
Encoder LIKA dùng trong mọi ngành cần đo tốc độ – vị trí – điều khiển chuyển động, ví dụ:
Công nghiệp – tự động hóa
Băng tải, đóng gói, palletizing
Servo system, robot, cánh tay máy
Cơ cấu nâng – thang máy – cần trục
Cơ khí chính xác
Máy CNC, máy cắt, máy in
Máy dệt, máy cán thép
Máy đo chiều dài, máy cuộn/nhả
Điện – năng lượng
Turbine gió, turbine nước
Động cơ công suất lớn
Điều khiển servo + biến tần
Hàng hải – dầu khí
Cẩu boong, máy nạo vét, giàn khoan
→ Encoder LIKA nổi tiếng ở châu Âu vì độ bền cao, đặc biệt các model magnetic encoder chống bụi – dầu – rung mạnh.
Các dòng Encoder LIKA thông dụng
Dòng Incremental (xung)
I58, I80, C50, CKR, CIM, ICT
Dải xung: 100 – 65.536 pulse
Output: HTL, TTL, Push-Pull
Dòng Absolute
AM58, HM58, XM, SM, HS35F, SMAR
Giao thức: SSI, BISS-C, CANopen, Profibus, Profinet
Single-turn / Multi-turn 12–30 bit
Dòng Hollow Shaft
HS35A/F, C80, CKR
Lỗ trục 6–40 mm
Dòng Magnetic
SMLA, MLX, SMLA-B, SME12
Độ phân giải đến 0.001 mm
Siêu bền – chịu bụi – rung mạnh
Cách chọn Encoder LIKA phù hợp
Để chọn đúng mã Encoder, cần xác định theo 7 yếu tố sau:
Chọn theo loại
| Yêu cầu | Chọn loại |
|---|---|
| Đo tốc độ, đếm xung, băng tải | Incremental |
| Cần nhớ vị trí tuyệt đối, robot, CNC | Absolute |
| Môi trường rung – bụi nhiều, dầu | Magnetic |
| Lắp trục xuyên (shaft rỗng) | Hollow-shaft type |
Chọn theo giao thức tín hiệu
Xung (A/B/Z): HTL, TTL, Push-Pull
Absolute: SSI, BISS, CANopen, Profinet, EtherCAT
→ Chọn theo PLC hoặc Drive bạn đang dùng (Siemens, Omron, Beckhoff, Delta, Schneider…)
Chọn theo môi trường làm việc
Nhiệt độ cao → chọn High-temp version
Bụi – dầu → Magnetic type (SME, SMLA)
Ngoài trời → IP67 trở lên
Rung mạnh → HS35F / Heavy Duty
Chọn theo tốc độ quay
Encoder LIKA hỗ trợ tốc độ từ 3.000 – 12.000 rpm
→ Chọn rpm ≥ 1.5 lần tốc độ thực tế để bảo vệ.
Chọn theo độ phân giải / bit
Incremental: số xung (ppr)
Absolute: số bit Single-turn & Multi-turn
→ Càng cao → càng chính xác.
Chọn theo kiểu lắp
Trục đặc (solid shaft)
Trục rỗng (hollow shaft)
Kẹp (clamp)
Flange 58 mm / 80 mm
Chọn theo điện áp
5 V → TTL
10–30 V → HTL / Push-Pull
24 V → PLC/Drive chuẩn công nghiệp
Ví dụ tư vấn chọn nhanh
Ứng dụng: Băng tải đóng gói
→ Incremental I58 – 1000 ppr – HTL – shaft 10 mm
Ứng dụng: Robot – Servo – CNC
→ Absolute AM58 – SSI/BISS – 17 bit – solid shaft
Ứng dụng: Nhiều bụi, dầu, rung
→ Magnetic encoder SME – IP67
Ứng dụng: Thang máy – cẩu – turbine
→ Heavy-duty HS35F – 1024 – 4096 ppr
Một số model sản phẩm bộ mã hóa vòng quay encorder của Lika:
| I28 | SMP | LD140 | XBWS | C58A • C58R | ICS | SML • SMH | LD142 | MDW |
| I28 | SME51 | LD142 | MSTS | CB59 | MC36 | SMX2 • SMX5 | LD200 | MSX |
| MI36K | SME52 | LD200 | MWSS | CK58 • CK59 | CK41 | SMIG | IF55 | XUT |
| MC36K | SME21 | LD250 | MFBS | CK61 | CK46 | SMS11 | IFS-10 | XGT-XGS |
| I40-I41 | SME22 | LD300 | XRP | MC58 • MC59 | C50 | SMSR | IF10 | XBS |
| I58-I58S | SMI2 • SMI5 | MC150 | MRG MRGS | XC77 | CB50 | SME52 | IF30 | XBW |
| I58SK | SMK | MC111 | MLR MLRS | C82 | CX58 – CX59 | MTS | IF51 | XRP |
| IX58 – IX58S | SML • SMH | MC221 | XGT-XGS | C100 | CKP58 | SMA5 | IF60-IF61 | MRG MRGS |
| IP58-IP58S | SMX2 • SMX5 | LD112 | MJT | MS36 • MSC36 | CKQ58 | SMA1 | IF62-IF63 | MLR MLRS |
| IQ58 – IQ58S | SMIG | LD111 | XUT | MM36 • MMC36 | CH59 | SMAX – | MFB | IR01 |
| CB60 | SMS11 | LD141 | MWS | AS36 • ASC36 | MJT | MJT | MSX | RD1A |
| MI58-MI58S | SMS12 | LD140 | MJT | ES58 • ES58S | MST | MOL | MST | RD12A |
| I65-IT65 | SMSR | LD142 | MOL | HS58 • HS58S | XUT | MOS | MWS | RD5 |
| IT68 | SME52 | LD120 | MOS | HSCT • HMCT | MWS | MOHS | PAN | RD53 |
| I115 | SME21 | LD112 | MLR | AS58 • AS58S | MJT | MOP | PGF | RD4 |
| I116 | SME22 | LD141 | MJT | AST6 • AMT6 | MOL | MSXP | XGT-XGS | LD112 |
| I105 | SMI2 • SMI5 | LD140 | MDS | XAC77 | XGT-XGS | MSF | LD111 |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.