dailythietbivn

Actuator soft goods , Bộ chia gió ,Bộ chuyển tín hiệu , Bộ điều áp ….

Công ty Hoàng Thiên Phát chuyên cung cấp: Actuator soft goods , Bộ chia gió ,Bộ chuyển tín hiệu , bộ điều áp , đồng hồ đo áp suất , van điều khiển , đồng hồ hiện thị , Động cơ hộp số, Bơm thủy lực, Bơm ly tâm, Xy lanh, Bộ lọc khí, Van các loại, Cảm biến, Cầu chì, Encoder, Thiết bị đo, Relay, Đồng hồ đo , Thiết bị điều khiển PLC …

Các thiết bị Actuator soft goods , Bộ chia gió ,Bộ chuyển tín hiệu , bộ điều áp , đồng hồ đo áp suất , van điều khiển , đồng hồ hiện thị … chúng tôi chuyên cung cấp :

Stt Tên vật tư và quy cách
Phần 1: Actuator soft goods
1 Actuator soft goods IMI STI (actuator model: SC/V, size: 250, stroke: 100mm, single acting spring return);
– SC/V actuators are designed to meet SIL 3 requirements (IEC61508);
– Accordance with EN 15714-3;
– IP66/67M according to IEC/EN 60529 SIL3 certified (IEC 61508);
2 Actuator soft goods (actuator model: SC/V, size: 420, stroke: 100mm, single acting spring return )
– SC/V actuators are designed to meet SIL 3 requirements (IEC61508);
– Accordance with EN 15714-3;
– IP66/67M according to IEC/EN 60529 SIL3 certified (IEC 61508)
3 Actuator soft goods (actuator model: SC/V, size: 420, stroke: 150mm, single acting spring return )
– SC/V actuators are designed to meet SIL 3 requirements (IEC61508);
– Accordance with EN 15714-3;
– IP66/67M according to IEC/EN 60529 SIL3 certified (IEC 61508)
4 Actuator soft goods (actuator type: SEMPRESS C-E-0-SU-0-200/20)
5 Actuator soft goods (actuator type: SEMPRESS C-E-0-SU-0-250/40)
6 Actuator soft goods (actuator type: SEMPRESS C-E-0-SU-0-300/40)
7 Actuator soft goods (actuator type: SEMPRESS C-EA-0-SU-0-350/40)
Phần 2: Bộ chia gió
1 Bộ chia gió (3-way pneumatic commutator size 1″ nipple directly to actuator)
Model: CO1″ hãng STI
2 Bộ chia gió (3-way pneumatic commutator size 1″ nipple directly to actuator)
Model: CO1/2″ hãng STI
3 Bộ chia gió (3-way pneumatic commutator size 1″ nipple directly to actuator)
Model: CO1/2″ hãng STI
4 Bộ chia gió (3-way pneumatic valve) STI
Model: 1/2” CO 1/2” ALUMINUM Manifold mounting
5 Bộ chia gió (3-way pneumatic valve) STI
Model: 1/4” CO 1/4” ALUMINUM
6 Bộ chia gió (3-way pneumatic valve) STI
Model: 1” CO 1” ALUMINUM Manifold mounting
Phần 3: Bộ chuyển tín
1 Bộ chuyển tín dòng điện:
Type: 7KG6113-2AN 24-OB,
INPUT: AC 0~1A (50HZ)
OUTPUT: DC 4-20mA
POWER: DC 220V± 20% ( 88-264 dc) SIMEAST TRANSDUSER)
– Kích thước: Cao x rộng  x sâu: 75x45x105.
Permissible ambient temperature
to IEC 68-2 / 1-3:
–  working temperature range:  -10 °C to + 60 °C
–  functional temperature range  -25 °C to + 70 °C
–  storage temperature range  -40 °C to + 85 °C
Climatic application class:
–  Temperature 3K8H
EN 60721-3-3  Humidity 3K5
(seldom slight condensation),
–  Fire resistance: class  V0,
–  Electromagnetic compatibility:
• Interference emission  to DIN EN 50081-1
• Radio interference field  to DIN EN 55022 Kl. B
• resistance  to EN 50082-2
• Interference immunity to
electromagnetic fields 10 V/m:  to EN 61000-4-3 (IEC 801-3), static electricity discharge:
ESD 8 kV  to EN 61000-4-2 (IEC 801-2)
• Fast transients, unsymmetrical burst
input and output 2 kV  to EN 61000-4-4 (IEC 801-4)
• power supply 4kV
• Surge  to IEC 801-5
• HF Power supply 10 Uoff : to IEC 801-6
2 Bộ chuyển tín nhiệt độ (Temperature Converter)
Type: KFD2-UT-EX1
Pepperl + Fuchs;
Input and Output
• To the input of a UT you can
connect RTDs Pt100/Ni100 or
thermocouples (types: B, E, J, K, L,
N, R, S, T). It is possible to enter
special characteristics for special
RTDs or thermocouples.
• On the UT output, a device current
signal is produced in proportion to
the temperature of 4 mA … 20
mA,which can be passed on to the
display device or an analog input on
the process control / control
system.
• To the UT serial RS 232 interface
you can connect a PC for
programming and diagnosis using
PACTware;
• Explosion Protection: DIN EN 60079-10, DIN EN 60079-14, DIN EN 50014 and DIN EN 50020.
3 Bộ chuyển tín nhiệt độ (Transmitter Temperature) 248HANANONSC4Q4 Sensor: TCK: 2Wire Supply: 12~ 42.4VDC, Output: 4~20mA
4 Bộ chuyển tín nhiệt độ (Transmitter Temperature) Rosemount, Model No: 644RANAQ4
5 Transmitter đo sai áp
Model: 1151DPS22M4D4Q4
NSX: Rosemount
6 Bộ chuyển tín:
Programmable Multi transducers DME 442
Standard version (4 analogue and 2 digital outputs)
– Mechanical design: housing T24 for rail and wall mounting
– Rated frequency: 50 Hz
– Power supply: 24-60 VAC/DC.
–  4-wire 3-phase asymmetric load
– Input current: 1…5 A(Input: 1/1-3; 2/4-6; 3/7-9).
– Output signal: +/- 4…20mA (Output: A,B,C,D,G,H).
–  Kích thước đế gắn: 442 in housing T24 clipped onto a top-hat rail(35 x 15 mm or 35 x 7.5 mm, acc. to EN 50 022).
– Kích thước: Cao x rộng  x sâu: 150x85x124.
Phần 4: Bộ điều áp
1 Bộ điều áp (Filter/Regulator) B73G 840-H-DAM-D, VO287151.07, 1/2” NPT-MOD
2 Bộ điều áp (Filter/Regulator)
– Type: B64G-NNK-AD3-RMN
– Nsx: Norgren
– Inlet: 240PSIG (17bar) Max
– Range: 0.4-10 barg
– Temp: 175°F (80°C) Max
3 Bộ điều áp (Filter/Regulator)
– Type: B68G
– Nsx: Norgren
– Fluid: Compressed air
– Maximum pressure: 17 bar (250 psig)
Operating temperature*: -20° to +80°C (0° to +175°F)
4 Bộ điều áp (Filter/Regulator)
– Type: B74G-4BK-AD1-RMW;
250PSI/17bar/ max; Outlet 150PSI/10.3bar;
Phần 5: Board điện tử
1 Board điện tử cảm biến vị trí của van điều khiển hơi chính HP/IP (Control valve)
Electronics boards: BTL5-E17-M0075-K-SR32
2 Board điện tử cảm biến vị trí của van dừng hơi chính HP/IP (Shutt off valve)
Electronics boards: BTL5-E17-M0125-K-SR32
Phần 6: Card, Timer
1 Card đầu ra 8 kênh (8 ouput card) 1769-OW8
NSX: ALLEN BRADLEY
2 Card đầu vào 16 kênh (16 input card) 1769-IQ16
NSX: ALLEN BRADLEY
3 Timer
Form H3CR-A AC10V Omron with Socket P2CF-11
4 Timer
Form H3Y-2 AC10V Omron 3 min with Socket P2CF-11
5 Timer H3F-DM Omron
Phần 7: Công tắc giới hạn
1 Công tắc giới hạn (Limit switch) XCK-J10513: 1NO+1NC,
Type of operator: Spring return roller lever metal
– A300, AC-15 (Ue = 240 V, Ie = 3 A) conforming to EN/IEC 60947-5-1,
– Q300, DC-13 (Ue = 250 V, Ie = 0.27 A) conforming to EN/IEC 60947-5-1,
– Electrical connection: Screw-clamp terminals, clamping capacity: 1 x 0.34…2 x 1.5 mm²,
– IP degree of protection: IP66 conforming to IEC 60529.
2 Công tắc giới hạn (Limit switch) telemecanique ZCK J2 E65
3 Công tắc giới hạn (Limit switch) telemecanique ZCK J2 E67
Phần 8: Đồng hồ áp suất
1 Đồng hồ áp suất 0÷10 bar; 160Psi
ĐK mặt số: 38mm
Connet: 1/4”NPT Hãng sx: Norgren (Đầu nối gắn mặt sau đồng hồ)
2 Đồng hồ áp suất 0÷10 bar 1/8 NPT:
Connectors: steel,
Bottom connection, white face,
Diametion Ф50: 18-013-027,
Stainless steel body. Glass or plastic face
Phần 9: Converter
1 I/P Converter DDW210 122/4-20MA/0.2-1BAR/O/P BLEED ATEX IS (Type: 122, Model: DDW210, Input: 4 -20mA, Output: 0.2 -1 bar; Supply: 1.4-10 bar);
Operating Temperature: – 40C to +85°C
2 I/P Converter Type: TEIP 11; I/P-Umfomer /converter
order No: 18311-182210100
input: 4-20mA
output: 3-15psi
luft/ải: 20psi
action: direct
connect: 1/4′ NPT
No: 644437
NSX: ABB
3 Bộ chuyển đổi (Converter) MS31
NSX: TURK
Phần 10: Positioner
1 Pneumatic Positioner SA/CL-1.Azi3/15. Vi Nd 1/2″ (200VSG3-112BTC/SCV330-150)
Pneumatic Positioner SA/CL-1; Azi 3/15; Vi ND1/2″. Air signal: 3-15psi
Connection size: ND1/2″
(Van 200VSG3-112BTC; actuator SCV330-150)
NSX: STI
2 Positioner Model: STI UP-1/L-EP
Positioner
Model: UP-2A-EP/L
NSX: STI
Phần 11: Ty cảm biến vị trí
1 Ty cảm biến vị trí của van điều khiển hơi chính HP/IP (Control valve)
Waveguide: Messstr. BTL5 0075-BHKP
2 Ty cảm biến vị trí của van dừng hơi chính HP/IP (Shutt off valve)
Waveguide: Messstr. BTL5 0125-BHKP
Phần 12: Bộ cấp nguồn
1 Bộ cấp nguồn (Power supply) 1764-24BWA
NSX: ALLEN BRADLEY
Phần 13: Relay
1 Relay 24VDC
ART-Nr: 2961105
NSX: PHOENIX CONTACT
2 Rơle trung gian 62.339.220.0040+92.03 + chân đế
MORE INFO OF SERIES 62 POWER RELAYS 16 A. FINDER 62.33.9.220.0040 – 623392200040
Type: Plug-in
No. of poles: 3 pole, 16 A
Coil version: DC
Coil voltage: 220 V
Contact material: AgCdO
Contact circuit : CO (nPDT)
Options: Lockable test button + mechanical indicator
Special version: Standard
Sockets: 92 Series
Accessories: 99 Series – Types 86.00/30
3 Relay điều khiển Omron
Type: MY4N-TU (AC10V) with socket PYF14A
Phần 14: Cụm van phân phối cho thiết bị đo
1 Bộ cụm van phân phối cho thiết bị đo sai áp (Manifold for DP style transmitter)
Model: PN420DN5
NSX: Rosemount
Phần 15: Van điều khiển
1 Van điều khiển tỉ lệ cho điều khiển hơi chính
Proportional control valve
KFDG4V-5-2C70N-Z-VM-U-H7-20
Phần 16: Van điện từ
1 Van điện từ (Solenoid valve) Asco 3/2 551 (55192055), 220VDC, 6,9W, Pmax 10 bar
Phần 17: Bộ hiển thị
1 Bộ hiện thị sai áp + công tắc tác động ngững 230VAC (THRESHOLD RELAY 230V + INDICATOR -10 +90 mb) Model: DSP 12002
NSX: MC2I
Phần 18: Vibration
1 Vibration X-Y signal condition
Model: VM-11K2-22B12
2 Vibration X-Y sensor (Piezoelectric velocity transducer)
Model: VL-202A08A-1035
3 Vibration Z signal condition
Model: VM-11A2-12V132
4 Vibration Z sensor (Piezoelectric velocity transducer)
Model: CV-861
Phần 19: Circuit protector
1 Circuit protector
Form: CP30-BA 2P 3AT (MITSUBISHI)
2 Circuit protector
Form: CP30-BA 2P 15AT (MITSUBISHI)
3 Circuit protector
Form: CP30-BA 2P 5AT (MITSUBISHI)
4 Circuit protector
Form: CP30-BA 2P 2AT (MITSUBISHI)
5 Circuit protector
Form: CP30-BA 2P 7AT (MITSUBISHI)
Phần 20: Màng bộ điều khiển
1 Màng bộ điều khiển actuator STI
Gaskets kitUP-1A-EP/L DN 1/4
Item 10 code :85033421
*STICode 37445*, pos 10 DWG B0240
Phần 21: PowerSafe OPzV
1 – PowerSafe OPzV: 2V-Type 12 OPzV1200, 1410Ah/8h
 DIN 40742
Kích thước: L x W x H:  210x275x695
Trọng lượng:  97kg,
– Kèm phụ kiện kết nối giữa các bình theo hợp bộ.
– Accu được thực hiện thư nghiệm theo: Tested according to international standard IEC 60896-21 and compliant to defined requirements of IEC60896-22;
–  Terminal Pairs: 2;
– Terminal design – terminals with brass
insert and M10 stainless steel bolts.
Short Circuit current: 7675A
– Internal resistance: 0.27(mΩ);
– Electrolyte – sulphuric acid,
immobilised as a gel;
Ghi chú: Accu PowerSafe OPzV phải được thử nghiệm Capacity test tại nhà chế tạo theo tiêu chuẩn, thử nghiệm Capacity test và nạp đầy lại trước khi lắp đặt vào hệ thống.
Phần 22: Quạt làm mát MBT
1 QUẠT LÀM MÁT MBT 3T
NSX: VENT Ziehl Abegg
Type: FE050-SDH4F.3 IP54
+-10% D/Y, F: 50/60Hz
400/400V 3 Phase, I=0.74/0.41A
Speed: 900/640 Min-1
Phần 23: Màn hình
1 Màn hình OP77A (6AV6641-0CA01-0AX1) Bao gồm Firmware Verson: 1.0.4
Phần 24: Thiết bị khác
1 Ventilation fan
Form: MU825S-23 (ORIENTAL)
2 Operation switch
Form AR30W-122B (FUJI)
3 Operation switch
Form AR30W-3044B (FUJI)
4 DC24V POWER
Form S82K-03024 (OMRON)
5 Contactor AF09-30-10 + bộ tiếp điểm phụ 2N0,2NC, Điện áp 220Vdc,
– Standards: IEC 60947-1 / 60947-4-1 and EN 60947-1 / 60947-4-1,
– Rated operational voltage Ue max: 690V,
– Rated frequency limits: 25 … 400 Hz,
thermal current Ith: 35A.
– with conductor cross-sectional area: 6 mm²
6 Chổi than 32x20x64 RC53 HTMG 3092050002:
–  Resistivity: 1.3 mWm (micro Ohm metre)
–  Density: 3.2 g/cm3
–  Hardness: 84R10/60/Rockwell B
–  Current density: 12A/cm2.
–  Material: Metal graphite.
7 Terminal đấu dây CACHE 1769-ECR
NSX: ALLEN BRADLEY
8 Bộ điều khiển xử lý (Memory) UC 1764-LRP
NSX: ALLEN BRADLEY
9 Bộ xả gió SR-Quick Exhaust Valve
NSX: STI
10 Cầu chì (Terminal fulse) 32mA UK5 HESI
NSX: PHONIX
11 Đế đựng cầu chì hiệu siemens 3N W7013  32A, 400V (10×38) 1P, 3.0W

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “Actuator soft goods , Bộ chia gió ,Bộ chuyển tín hiệu , Bộ điều áp ….”

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết Tư vấn

Liên Hệ

Sản phẩm liên quan